SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
5
0
1
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 19 Tháng Bảy 2010 2:20:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 12/7/2010 đến ngày 18/7/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 16/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/7/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.000

6.000

500

9

2

Bắp cải

5.180

5.300

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

5.220

5.000

-500

-9

4

Xà lách búp

8.980

7.700

-1.800

-19

5

Cải ngọt

2.800

2.700

-600

-18

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

23.400

24.000

5.000

26

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.300

4.300

300

8

9

Cà chua

4.200

4.500

500

13

10

Cà rốt

10.420

10.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.000

5.000

-200

-4

12

Su hào

6.140

6.300

1.800

40

13

Đậu Hà Lan

25.000

25.000

5.000

25

14

Đậu Côve

7.420

7.500

1.200

19

15

Khoai tây

20.000

20.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.820

5.500

200

4

17

Dưa leo

6.000

6.000

700

13

18

Bí đỏ

9.800

9.000

-1.000

-10

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

-300

-4

20

Bầu

5.820

5.500

200

4

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

7.000

7.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

38.000

38.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

29.600

29.000

-1.000

-3

25

Bưởi năm roi

6.000

6.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

38.400

39.000

1.000

3

27

Thơm

18.000

18.000

 

 

28

Mãng cầu tròn

9.000

9.000

-30.000

-77

29

Nhãn huế

26.400

26.000

17.000

189

30

Nho đỏ Phan Rang

13.000

13.000

-4.000

-24

31

Thanh Long B/Thuận

14.200

14.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

15.000

15.000

11.000

275

33

Sầu riêng khổ qua

7.420

7.500

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 16/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/7/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.400

30.000

-2.000

31,7

2

Cá Điêu hồng

38.000

38.000

-2.000

30,4

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6,3

4

Cá trám cỏ

22.000

22.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

51.000

50.000

-5.000

4,2

6

Cá kèo

150.000

150.000

5.000

5,4

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

7,9

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

32,3

9

Tôm sú

145.000

145.000

-5.000

6,0

10

Tôm thẻ

77.600

80.000

5.000

17,8

11

Mực ống

101.000

105.000

5.000

6,0

12

Mực lá

110.000

120.000

15.000

7,2

13

Đầu mực

70.000

70.000

Giá không đổi

5,8

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

7,8

15

Tép bạc đất

.

.

.

 

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

4,2

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 16/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/7/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

77.700 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

45.150 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

31.650 đ/kg

+.150

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

17.325 đ/hộp

-1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1111    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm