1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 23/7/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/7/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
6.340
|
6.400
|
400
|
7
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.240
|
5.300
|
Giá không đổi
|
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
4.240
|
4.300
|
-700
|
-14
|
|
4
|
Xà lách búp
|
8.200
|
8.000
|
300
|
4
|
|
5
|
Cải ngọt
|
3.260
|
3.500
|
800
|
30
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
12.400
|
11.000
|
-3.000
|
-21
|
|
7
|
Cần tây
|
23.400
|
24.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
3.780
|
3.000
|
-1.300
|
-30
|
|
9
|
Cà chua
|
5.100
|
5.500
|
1.000
|
22
|
|
10
|
Cà rốt
|
9.400
|
9.000
|
-1.500
|
-14
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
5.000
|
5.000
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
6.300
|
6.300
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
36.200
|
38.000
|
13.000
|
52
|
|
14
|
Đậu Côve
|
6.300
|
6.300
|
-1.200
|
-16
|
|
15
|
Khoai tây
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
5.320
|
4.300
|
-1.200
|
-22
|
|
17
|
Dưa leo
|
5.500
|
5.500
|
-500
|
-8
|
|
18
|
Bí đỏ
|
8.300
|
8.300
|
-700
|
-8
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
7.000
|
7.000
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
5.140
|
4.500
|
-1.000
|
-18
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
8.200
|
9.000
|
2.000
|
29
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
64.000
|
64.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
35.600
|
32.000
|
-6.000
|
-16
|
|
24
|
Quýt đường
|
29.000
|
29.000
|
Giá không đổi
|
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
5.200
|
5.000
|
-1.000
|
-17
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
38.200
|
38.000
|
-1.000
|
-3
|
|
27
|
Thơm
|
17.600
|
17.000
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
9.800
|
10.000
|
1.000
|
11
|
|
29
|
Nhãn huế
|
26.600
|
27.000
|
1.000
|
4
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
|
|
|
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
10.800
|
7.000
|
-7.000
|
-50
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
13.600
|
14.000
|
-1.000
|
-7
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
7.300
|
7.300
|
-200
|
-3
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 23/7/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/7/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
33.400
|
32.000
|
2.000
|
30,1
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
38.000
|
38.000
|
Giá không đổi
|
30,9
|
|
3
|
Cá Lóc
|
45.600
|
48.000
|
3.000
|
5,8
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
22.000
|
22.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
50.000
|
50.000
|
Giá không đổi
|
4,6
|
|
6
|
Cá kèo
|
174.000
|
210.000
|
60.000
|
4,8
|
|
7
|
Cá Rô
|
60.600
|
63.000
|
3.000
|
7,2
|
|
8
|
Cá Tra
|
19.000
|
19.000
|
Giá không đổi
|
32,2
|
|
9
|
Tôm sú
|
145.000
|
145.000
|
Giá không đổi
|
6,2
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
17,4
|
|
11
|
Mực ống
|
115.000
|
115.000
|
10.000
|
6,5
|
|
12
|
Mực lá
|
120.000
|
120.000
|
Giá không đổi
|
7,4
|
|
13
|
Đầu mực
|
76.000
|
100.000
|
30.000
|
5,0
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
6,3
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
|
|
|
|
|
16
|
Cua
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
4,3
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 23/7/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/7/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
77.700 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
46.200 đ/kg
|
+1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
38.850 đ/kg
|
+4.200
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
52.500 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
16.800 đ/hộp
|
-.525
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
42.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
46.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.950đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|