SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
4
6
6
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 27 Tháng Bảy 2010 2:15:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 19/7/2010 đến ngày 25/7/2010


   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 23/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/7/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.340

6.400

400

7

2

Bắp cải

5.240

5.300

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

4.240

4.300

-700

-14

4

Xà lách búp

8.200

8.000

300

4

5

Cải ngọt

3.260

3.500

800

30

6

Súp lơ trắng

12.400

11.000

-3.000

-21

7

Cần tây

23.400

24.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.780

3.000

-1.300

-30

9

Cà chua

5.100

5.500

1.000

22

10

Cà rốt

9.400

9.000

-1.500

-14

11

Củ cải trắng

5.000

5.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

6.300

6.300

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

36.200

38.000

13.000

52

14

Đậu Côve

6.300

6.300

-1.200

-16

15

Khoai tây

20.000

20.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.320

4.300

-1.200

-22

17

Dưa leo

5.500

5.500

-500

-8

18

Bí đỏ

8.300

8.300

-700

-8

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.140

4.500

-1.000

-18

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.200

9.000

2.000

29

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

35.600

32.000

-6.000

-16

24

Quýt đường

29.000

29.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

5.200

5.000

-1.000

-17

26

Xoài cát Hòa Lộc

38.200

38.000

-1.000

-3

27

Thơm

17.600

17.000

 

 

28

Mãng cầu tròn

9.800

10.000

1.000

11

29

Nhãn huế

26.600

27.000

1.000

4

30

Nho đỏ Phan Rang

 

 

 

 

31

Thanh Long B/Thuận

10.800

7.000

-7.000

-50

32

Chôm chôm thường

13.600

14.000

-1.000

-7

33

Sầu riêng khổ qua

7.300

7.300

-200

-3

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 23/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/7/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.400

32.000

2.000

30,1

2

Cá Điêu hồng

38.000

38.000

Giá không đổi

30,9

3

Cá Lóc

45.600

48.000

3.000

5,8

4

Cá trám cỏ

22.000

22.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

4,6

6

Cá kèo

174.000

210.000

60.000

4,8

7

Cá Rô

60.600

63.000

3.000

7,2

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

32,2

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

6,2

10

Tôm thẻ

80.000

80.000

Giá không đổi

17,4

11

Mực ống

115.000

115.000

10.000

6,5

12

Mực lá

120.000

120.000

Giá không đổi

7,4

13

Đầu mực

76.000

100.000

30.000

5,0

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,3

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

4,3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 23/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/7/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

77.700 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.200 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.800 đ/hộp

-.525

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1649    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm