SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
8
6
6
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10 Tháng Năm 2011 1:40:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 02/05/2011 đến ngày 08/05/2011

 

1.    Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/4/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.000

4.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

2.000

2.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

4.700

4.700

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

9.333

9.000

+3.500

64

5

Cải ngọt

3.033

2.700

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

9.100

9.300

-200

-2

7

Cần tây

3.700

3.700

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.800

1.800

-700

-28

9

Cà chua

3.733

3.700

+200

6

10

Cà rốt

9.267

9.200

-300

-3

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.000

7.000

+1.500

27

13

Đậu Hà Lan

25.000

25.000

-7.000

-22

14

Đậu côve

7.000

7.000

-200

-3

15

Khoai tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.700

4.700

-800

-15

17

Dưa leo

7.500

7.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

8.000

8.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

-300

-4

20

Bầu

3.700

3.700

-300

-8

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.000

14.000

+3.000

27

22

Tỏi thơm Việt Nam

57.000

57.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

26.667

26.000

+1.000

4

24

Quýt đường

30.000

30.000

+3.000

11

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

17.333

16.000

+1.000

7

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

41.667

40.000

+10.000

33

29

Nhãn Huế

23.000

23.000

+3.000

15

30

Nho đỏ Phan Rang

28.000

28.000

+3.000

12

31

Thanh Long B/Thuận

23.333

24.000

+2.000

9

32

Chôm chôm thường

.

.

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                   Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

2.    Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/4/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

38.000

35.000

4.000

31,8

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

34,1

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

6,3

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

110.000

110.000

Giá không đổi

4,3

6

Cá kèo

83.000

83.000

Giá không đổi

11,7

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

9,6

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

25,9

9

Tôm sú

230.000

230.000

Giá không đổi

7,1

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

18,5

11

Mực ống

125.000

125.000

+5.000

8,3

12

Mực lá

130.000

130.000

+2.000

11,6

13

Đầu mực

105.000

105.000

+5.000

7,0

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,9

15

Tép bạc đất

.

.

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

4,0

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.    Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 04/5 -   06/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

67.200 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000 hộp

-1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

62.000 đ/kg

-1.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

68.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1635    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm