SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
5
0
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 Tháng Tám 2010 2:15:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 26/7/2010 đến ngày 01/8/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 30/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 23/7/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.300

6.300

-100

-2

2

Bắp cải

5.260

5.200

-100

-2

3

Cải bẹ xanh

4.920

4.000

-300

-7

4

Xà lách búp

8.100

7.500

-500

-6

5

Cải ngọt

3.620

3.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

12.000

12.000

1.000

9

7

Cần tây

21.800

20.000

-4.000

-17

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.200

3.300

300

10

9

Cà chua

5.500

4.500

-1.000

-18

10

Cà rốt

9.300

10.500

1.500

17

11

Củ cải trắng

4.800

4.500

-500

-10

12

Su hào

6.300

6.300

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

28.800

28.000

-10.000

-26

14

Đậu Côve

6.700

6.500

200

3

15

Khoai tây

20.000

20.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.020

4.300

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

5.100

4.500

-1.000

-18

18

Bí đỏ

8.400

8.500

200

2

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.280

4.200

-300

-7

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

9.000

9.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.600

63.000

Giá không đổi

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

30.000

27.000

-5.000

-16

24

Quýt đường

30.000

26.000

-3.000

-10

25

Bưởi năm roi

5.000

5.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

35.000

35.000

-3.000

-8

27

Thơm

7.200

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.000

29.000

-1.000

-3

29

Nhãn huế

9.600

9.000

-1.000

-10

30

Nho đỏ Phan Rang

9.000

15.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

7.000

5.000

-3.000

-38

32

Chôm chôm thường

4.400

4.000

-1.000

-20

33

Sầu riêng khổ qua

7.340

7.500

200

3

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 30/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 23/7/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

29.600

30.000

-2.000

29,9

2

Cá Điêu hồng

37.200

36.000

-2.000

32,4

3

Cá Lóc

48.000

48.000

Giá không đổi

4,9

4

Cá trám cỏ

-

.

-

 

5

Ếch

46.000

45.000

-5.000

4,5

6

Cá kèo

248.000

250.000

40.000

3,3

7

Cá Rô

63.000

63.000

Giá không đổi

6,2

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

33,5

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

6,1

10

Tôm thẻ

80.000

80.000

Giá không đổi

17,1

11

Mực ống

105.000

115.000

Giá không đổi

6,9

12

Mực lá

110.000

120.000

Giá không đổi

9,1

13

Đầu mực

90.000

100.000

Giá không đổi

5,1

14

Tép bạc

63.400

65.000

Giá không đổi

5,6

15

Tép bạc đất

.

.

-

 

16

Cua

136.000

130.000

-10.000

6,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 30/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 23/7/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

81.900 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.200 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.800 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1109    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm