SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
4
2
8
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10 Tháng Tám 2010 2:10:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 02/8/2010 đến ngày 08/8/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 30/7/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.300

5.300

-1.000

-16

2

Bắp cải

5.300

5.300

100

2

3

Cải bẹ xanh

5.900

5.500

1.500

38

4

Xà lách búp

8.700

9.000

1.500

20

5

Cải ngọt

3.660

4.300

800

23

6

Súp lơ trắng

12.000

12.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

17.400

17.000

-3.000

-15

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.140

2.500

-800

-24

9

Cà chua

6.800

7.000

2.500

56

10

Cà rốt

10.500

10.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.020

3.700

-800

-18

12

Su hào

6.380

6.500

200

3

13

Đậu Hà Lan

24.900

24.500

-3.500

-13

14

Đậu Côve

6.500

6.500

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

20.400

21.000

1.000

5

16

Bí đao

4.440

5.000

700

16

17

Dưa leo

4.260

5.000

500

11

18

Bí đỏ

7.300

7.300

-1.200

-14

19

Khoai lang bí

7.040

7.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.600

5.000

800

19

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

9.600

10.000

1.000

11

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

-7.000

-26

24

Quýt đường

25.200

24.000

-2.000

-8

25

Bưởi năm roi

5.400

6.000

1.000

20

26

Xoài cát Hòa Lộc

38.400

38.000

3.000

9

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

29.600

30.000

1.000

3

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

18.200

16.000

1.000

7

31

Thanh Long B/Thuận

8.800

9.000

4.000

80

32

Chôm chôm thường

4.400

4.500

500

13

33

Sầu riêng khổ qua

7.300

7.300

-200

-3

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 30/7/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

32.000

2.000

30,2

2

Cá Điêu hồng

40.400

42.000

6.000

29,8

3

Cá Lóc

48.000

48.000

Giá không đổi

6,4

4

Cá trám cỏ

-

-

-

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

5,2

6

Cá kèo

164.000

164.000

Giá không đổi

 

7

Cá Rô

61.800

60.000

-3.000

7,2

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

31,1

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

6,9

10

Tôm thẻ

80.000

80.000

Giá không đổi

15,9

11

Mực ống

103.000

95.000

-20.000

5,9

12

Mực lá

109.000

105.000

-15.000

5,7

13

Đầu mực

90.000

90.000

-10.000

5,9

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,6

15

Tép bạc đất

-

-

-

 

16

Cua

138.000

140.000

10.000

6,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 06/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 30/7/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

81.900 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

48.300 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

39.900 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

54.600 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

17.850 đ/hộp

+1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

34.000 đ/kg

-8.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

37.000 đ/kg

-9.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1597    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm