SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
5
0
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 24 Tháng Tám 2010 2:00:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 16/8/2010 đến ngày 22/8/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 20/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 13/8/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.060

6.300

300

5

2

Bắp cải

5.500

5.500

500

10

3

Cải bẹ xanh

5.580

5.300

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

7.340

6.300

-1.000

-14

5

Cải ngọt

4.460

4.300

-200

-4

6

Súp lơ trắng

15.200

16.000

3.000

23

7

Cần tây

14.000

14.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.320

2.200

-800

-27

9

Cà chua

7.120

6.300

-700

-10

10

Cà rốt

10.000

10.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.720

3.700

-100

-3

12

Su hào

5.500

5.500

-1.500

-21

13

Đậu Hà Lan

23.100

21.000

-3.500

-14

14

Đậu Côve

4.960

4.800

-200

-4

15

Khoai tây

28.000

28.000

1.000

4

16

Bí đao

2.700

2.400

-1.900

-44

17

Dưa leo

3.820

4.000

-1.000

-20

18

Bí đỏ

4.500

4.500

-800

-15

19

Khoai lang bí

6.300

6.300

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.500

3.500

-800

-19

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.400

10.000

-500

-5

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.000

63.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.400

21.000

1.000

5

24

Quýt đường

24.600

24.000

-2.000

-8

25

Bưởi năm roi

5.000

5.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

48.800

50.000

3.000

6

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

33.200

32.000

-1.000

-3

29

Nhãn huế

10.000

10.000

1.000

11

30

Nho đỏ Phan Rang

16.800

16.000

-1.000

-6

31

Thanh Long B/Thuận

9.000

9.000

-1.000

-10

32

Chôm chôm thường

6.400

6.000

500

9

33

Sầu riêng khổ qua

9.200

8.500

-500

-6

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 20/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 13/8/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.200

33.000

Giá không đổi

35,4

2

Cá Điêu hồng

40.400

40.000

-2.000

32,4

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

7,2

4

Cá trám cỏ

4.400

22.000

22.000

 

5

Ếch

42.800

43.000

-2.000

5,1

6

Cá kèo

190.000

190.000

Giá không đổi

5,4

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

8,1

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

31,9

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

7,9

10

Tôm thẻ

75.006

75.000

Giá không đổi

15,3

11

Mực ống

98.000

100.000

10.000

6,7

12

Mực lá

110.000

110.000

10.000

7,1

13

Đầu mực

89.000

90.000

Giá không đổi

6,2

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

5,9

15

Tép bạc đất

.

.

.

 

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

5,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 20/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 13/8/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

88.200 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

+5.300

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

40.950 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

55.650 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.425 đ/hộp

+1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

33.000 đ/kg

-1.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

37.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1322    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm