SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
5
0
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 01 Tháng Chín 2010 1:55:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 23/8/2010 đến ngày 29/8/2010

 
 

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 27/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 20/8/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.820

6.700

400

6

2

Bắp cải

5.300

5.300

-200

-4

3

Cải bẹ xanh

5.300

5.300

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

7.040

6.300

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

4.800

5.000

700

16

6

Súp lơ trắng

15.400

15.000

-1.000

-6

7

Cần tây

12.000

12.000

-2.000

-14

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.680

2.300

100

5

9

Cà chua

4.580

4.500

-1.800

-29

10

Cà rốt

10.180

10.300

300

3

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

300

8

12

Su hào

5.300

5.300

-200

-4

13

Đậu Hà Lan

25.800

27.000

6.000

29

14

Đậu Côve

6.060

6.500

1.700

35

15

Khoai tây

31.200

32.000

4.000

14

16

Bí đao

4.120

4.300

1.900

79

17

Dưa leo

3.440

3.300

-700

-18

18

Bí đỏ

5.060

5.200

700

16

19

Khoai lang bí

6.300

6.300

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.260

3.300

-200

-6

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.500

10.500

500

5

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

22.200

22.000

1.000

5

24

Quýt đường

28.000

27.000

3.000

13

25

Bưởi năm roi

5.800

6.000

1.000

20

26

Xoài cát Hòa Lộc

53.200

53.000

3.000

6

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

35.400

35.000

3.000

9

29

Nhãn huế

11.600

11.000

1.000

10

30

Nho đỏ Phan Rang

18.000

18.000

2.000

13

31

Thanh Long B/Thuận

12.000

12.000

3.000

33

32

Chôm chôm thường

8.400

8.500

2.500

42

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

500

6

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 27/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 20/8/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.600

33.000

1.000

29,2

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

31,6

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6,7

4

Cá trám cỏ

4.400

22.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

43.000

43.000

1.000

4,8

6

Cá kèo

186.000

190.000

Giá không đổi

4,3

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

7,8

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

30,5

9

Tôm sú

148.000

145.000

Giá không đổi

7,1

10

Tôm thẻ

75.000

75.000

Giá không đổi

14,4

11

Mực ống

106.000

100.000

-10.000

6,7

12

Mực lá

122.000

110.000

-20.000

5,9

13

Đầu mực

96.000

90.000

Giá không đổi

6,3

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

5,6

15

Tép bạc đất

.

.

 

 

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

4,0

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 27/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 20/8/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

94.500 đ/kg

+6.300

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

66.150 đ/kg

+5.250

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

44.100 đ/kg

+3.150

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

59.850 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

20.475 đ/hộp

+1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

+2.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

+1.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1268    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm