SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
5
0
1
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 07 Tháng Chín 2010 1:50:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 30/8/2010 đến ngày 05/9/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/8/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.267

6.200

-500

-7

2

Bắp cải

6.267

6.200

900

17

3

Cải bẹ xanh

5.300

5.300

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

9.000

8.000

1,700

27

5

Cải ngọt

5.000

5.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

16.100

16.300

1,300

9

7

Cần tây

10.000

9.000

-3,000

-25

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

200

9

9

Cà chua

4.500

4.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

10.833

11.500

1,200

12

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

6.300

6.300

1,000

19

13

Đậu Hà Lan

24.333

23.000

-4,000

-15

14

Đậu Côve

6.300

6.300

-200

-3

15

Khoai tây

33.000

35.000

3,000

9

16

Bí đao

3.733

3.500

-800

-19

17

Dưa leo

3.833

3.500

200

6

18

Bí đỏ

4.833

4.500

-700

-13

19

Khoai lang bí

6.300

6.300

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.200

3.200

-100

-3

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.333

10.000

-500

-5

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

-2,000

-9

24

Quýt đường

27.000

27.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

6.000

6.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

43.333

40.000

-13,000

-25

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

28.000

28.000

-7,000

-20

29

Nhãn huế

11.000

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

15.333

14.500

-3,500

-19

31

Thanh Long B/Thuận

12.000

12.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

7.500

7.000

-1,500

-18

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/8/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Thủy, hải sản

 

 

 

 

2

Nghêu

30.667

30.000

Giá không đổi

25.8

3

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

29.6

4

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6.1

5

Cá trám cỏ

10.667

32.000

Giá không đổi

 

6

Ếch

43.000

43.000

Giá không đổi

4.7

7

Cá kèo

180.000

180.000

Giá không đổi

4.8

8

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

9.0

9

Cá Tra

20.000

20.000

+1.000

31.5

10

Tôm sú

150.000

150.000

Giá không đổi

6.3

11

Tôm thẻ

75.000

75.000

Giá không đổi

16.6

12

Mực ống

110.000

110.000

Giá không đổi

6.6

13

Mực lá

130.000

130.000

Giá không đổi

6.2

14

Đầu mực

100.000

100.000

Giá không đổi

7.2

15

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6.0

16

Tép bạc đất

.

.

 

 

 

Cua

143.333

150.000

10,000

5.3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 01/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/8/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

99.750 đ/kg

+5.250

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

69.300 đ/kg

+3.150

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

47.250 đ/kg

+3.150

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

69.300 đ/kg

+9.450

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.050 đ/hộp

+1.575

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1257    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm