1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 01/9/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/8/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
6.267
|
6.200
|
-500
|
-7
|
|
2
|
Bắp cải
|
6.267
|
6.200
|
900
|
17
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
5.300
|
5.300
|
Giá không đổi
|
|
|
4
|
Xà lách búp
|
9.000
|
8.000
|
1,700
|
27
|
|
5
|
Cải ngọt
|
5.000
|
5.000
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
16.100
|
16.300
|
1,300
|
9
|
|
7
|
Cần tây
|
10.000
|
9.000
|
-3,000
|
-25
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.500
|
2.500
|
200
|
9
|
|
9
|
Cà chua
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
|
|
10
|
Cà rốt
|
10.833
|
11.500
|
1,200
|
12
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.000
|
4.000
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
6.300
|
6.300
|
1,000
|
19
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
24.333
|
23.000
|
-4,000
|
-15
|
|
14
|
Đậu Côve
|
6.300
|
6.300
|
-200
|
-3
|
|
15
|
Khoai tây
|
33.000
|
35.000
|
3,000
|
9
|
|
16
|
Bí đao
|
3.733
|
3.500
|
-800
|
-19
|
|
17
|
Dưa leo
|
3.833
|
3.500
|
200
|
6
|
|
18
|
Bí đỏ
|
4.833
|
4.500
|
-700
|
-13
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.300
|
6.300
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
3.200
|
3.200
|
-100
|
-3
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
10.333
|
10.000
|
-500
|
-5
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
64.000
|
64.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
20.000
|
20.000
|
-2,000
|
-9
|
|
24
|
Quýt đường
|
27.000
|
27.000
|
Giá không đổi
|
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
43.333
|
40.000
|
-13,000
|
-25
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
28.000
|
28.000
|
-7,000
|
-20
|
|
29
|
Nhãn huế
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
15.333
|
14.500
|
-3,500
|
-19
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
7.500
|
7.000
|
-1,500
|
-18
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 01/9/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/8/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Thủy, hải sản
|
|
|
|
|
|
2
|
Nghêu
|
30.667
|
30.000
|
Giá không đổi
|
25.8
|
|
3
|
Cá Điêu hồng
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
29.6
|
|
4
|
Cá Lóc
|
45.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
6.1
|
|
5
|
Cá trám cỏ
|
10.667
|
32.000
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Ếch
|
43.000
|
43.000
|
Giá không đổi
|
4.7
|
|
7
|
Cá kèo
|
180.000
|
180.000
|
Giá không đổi
|
4.8
|
|
8
|
Cá Rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
9.0
|
|
9
|
Cá Tra
|
20.000
|
20.000
|
+1.000
|
31.5
|
|
10
|
Tôm sú
|
150.000
|
150.000
|
Giá không đổi
|
6.3
|
|
11
|
Tôm thẻ
|
75.000
|
75.000
|
Giá không đổi
|
16.6
|
|
12
|
Mực ống
|
110.000
|
110.000
|
Giá không đổi
|
6.6
|
|
13
|
Mực lá
|
130.000
|
130.000
|
Giá không đổi
|
6.2
|
|
14
|
Đầu mực
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
7.2
|
|
15
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
6.0
|
|
16
|
Tép bạc đất
|
.
|
.
|
|
|
|
|
Cua
|
143.333
|
150.000
|
10,000
|
5.3
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 01/9/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/8/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
99.750 đ/kg
|
+5.250
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
69.300 đ/kg
|
+3.150
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
47.250 đ/kg
|
+3.150
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
69.300 đ/kg
|
+9.450
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
22.050 đ/hộp
|
+1.575
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
35.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
38.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.950đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|