1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 10/9/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
6.120
|
5.700
|
-500
|
-8
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.900
|
5.500
|
-700
|
-11
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
4.380
|
4.500
|
-800
|
-15
|
|
4
|
Xà lách búp
|
8.800
|
8.500
|
500
|
6
|
|
5
|
Cải ngọt
|
3.580
|
2.700
|
-2.300
|
-46
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
16.420
|
17.000
|
700
|
4
|
|
7
|
Cần tây
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.540
|
2.600
|
100
|
4
|
|
9
|
Cà chua
|
3.300
|
3.300
|
-1.200
|
-27
|
|
10
|
Cà rốt
|
11.000
|
11.000
|
-500
|
-4
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.160
|
4.000
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
9.000
|
9.000
|
2.700
|
43
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
18.000
|
18.000
|
-5.000
|
-22
|
|
14
|
Đậu Côve
|
4.300
|
4.300
|
-2.000
|
-32
|
|
15
|
Khoai tây
|
26.400
|
28.000
|
-7.000
|
-20
|
|
16
|
Bí đao
|
2.300
|
2.300
|
-1.200
|
-34
|
|
17
|
Dưa leo
|
3.260
|
3.200
|
-300
|
-9
|
|
18
|
Bí đỏ
|
4.280
|
4.200
|
-300
|
-7
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.280
|
6.200
|
-100
|
-2
|
|
20
|
Bầu
|
2.220
|
2.200
|
-1.000
|
-31
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
9.800
|
9.000
|
-1.000
|
-10
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
65.200
|
67.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
20.200
|
20.000
|
Giá không đổi
|
|
|
24
|
Quýt đường
|
25.600
|
23.000
|
-4.000
|
-15
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
49.000
|
45.000
|
5.000
|
13
|
|
27
|
Thơm
|
|
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
33.600
|
34.000
|
6.000
|
21
|
|
29
|
Nhãn huế
|
11.700
|
10.500
|
-500
|
-5
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
17.000
|
17.000
|
2.500
|
17
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
7.000
|
7.000
|
Giá không đổi
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 10/9/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
31.600
|
30.000
|
Giá không đổi
|
30,9
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
33,6
|
|
3
|
Cá Lóc
|
47.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
6,4
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
26.000
|
22.000
|
-10.000
|
|
|
5
|
Ếch
|
42.000
|
43.000
|
Giá không đổi
|
4,8
|
|
6
|
Cá kèo
|
136.000
|
110.000
|
-70.000
|
3,9
|
|
7
|
Cá Rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
9,9
|
|
8
|
Cá Tra
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
33,6
|
|
9
|
Tôm sú
|
155.000
|
155.000
|
5.000
|
7,9
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
75.000
|
75.000
|
Giá không đổi
|
20,3
|
|
11
|
Mực ống
|
98.000
|
100.000
|
-10.000
|
8,9
|
|
12
|
Mực lá
|
108.000
|
110.000
|
-20.000
|
14,3
|
|
13
|
Đầu mực
|
87.000
|
90.000
|
-10.000
|
8,5
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
8,0
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
64.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
1,6
|
|
16
|
Cua
|
160.000
|
160.000
|
10.000
|
3,1
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 10/9/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
102.900 đ/kg
|
+8.400
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
72.450 đ/kg
|
+6.300
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
51.450 đ/kg
|
+7.350
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
69.300 đ/kg
|
+9.450
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
20.475 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
35.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
38.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.950đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|