SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
0
7
8
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 14 Tháng Chín 2010 1:50:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 06/9/2010 đến ngày 12/9/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 10/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.120

5.700

-500

-8

2

Bắp cải

5.900

5.500

-700

-11

3

Cải bẹ xanh

4.380

4.500

-800

-15

4

Xà lách búp

8.800

8.500

500

6

5

Cải ngọt

3.580

2.700

-2.300

-46

6

Súp lơ trắng

16.420

17.000

700

4

7

Cần tây

9.000

9.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.540

2.600

100

4

9

Cà chua

3.300

3.300

-1.200

-27

10

Cà rốt

11.000

11.000

-500

-4

11

Củ cải trắng

4.160

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.000

9.000

2.700

43

13

Đậu Hà Lan

18.000

18.000

-5.000

-22

14

Đậu Côve

4.300

4.300

-2.000

-32

15

Khoai tây

26.400

28.000

-7.000

-20

16

Bí đao

2.300

2.300

-1.200

-34

17

Dưa leo

3.260

3.200

-300

-9

18

Bí đỏ

4.280

4.200

-300

-7

19

Khoai lang bí

6.280

6.200

-100

-2

20

Bầu

2.220

2.200

-1.000

-31

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

9.800

9.000

-1.000

-10

22

Tỏi thơm Việt Nam

65.200

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.200

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

25.600

23.000

-4.000

-15

25

Bưởi năm roi

6.000

6.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

49.000

45.000

5.000

13

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

33.600

34.000

6.000

21

29

Nhãn huế

11.700

10.500

-500

-5

30

Nho đỏ Phan Rang

17.000

17.000

2.500

17

31

Thanh Long B/Thuận

12.000

12.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

7.000

7.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 10/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.600

30.000

Giá không đổi

30,9

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

33,6

3

Cá Lóc

47.000

45.000

Giá không đổi

6,4

4

Cá trám cỏ

26.000

22.000

-10.000

 

5

Ếch

42.000

43.000

Giá không đổi

4,8

6

Cá kèo

136.000

110.000

-70.000

3,9

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

9,9

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

33,6

9

Tôm sú

155.000

155.000

5.000

7,9

10

Tôm thẻ

75.000

75.000

Giá không đổi

20,3

11

Mực ống

98.000

100.000

-10.000

8,9

12

Mực lá

108.000

110.000

-20.000

14,3

13

Đầu mực

87.000

90.000

-10.000

8,5

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,0

15

Tép bạc đất

64.000

80.000

Giá không đổi

1,6

16

Cua

160.000

160.000

10.000

3,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 10/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

102.900 đ/kg

+8.400

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

72.450 đ/kg

+6.300

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

+7.350

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

69.300 đ/kg

+9.450

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

20.475 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1287    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm