SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
8
7
3
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 Tháng Chín 2010 1:40:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 20/9/2010 đến ngày 26/9/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 24/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 17/9/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.700

5.700

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

4.880

4.800

-700

-13

3

Cải bẹ xanh

3.700

3.700

+200

6

4

Xà lách búp

12.400

12.000

+1.500

14

5

Cải ngọt

2.700

2.700

+200

8

6

Súp lơ trắng

 

 

 

 

7

Cần tây

7.500

7.500

-1.500

-17

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.280

2.200

-300

-12

9

Cà chua

3.800

4.000

+500

14

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.600

3.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.780

7.700

-800

-9

13

Đậu Hà Lan

20.400

23.000

+7.000

44

14

Đậu Côve

6.600

7.000

+1.000

17

15

Khoai tây

21.600

20.000

-4.000

-17

16

Bí đao

2.000

2.000

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

3.520

4.000

+700

21

18

Bí đỏ

2.940

2.700

-800

-23

19

Khoai lang bí

6.240

6.000

-300

-5

20

Bầu

2.000

2.000

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

+1.000

10

22

Tỏi thơm Việt Nam

40.200

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

19.200

17.000

-2.000

-11

24

Quýt đường

25.000

24.500

+4.500

23

25

Bưởi năm roi

6.200

7.000

+1.000

17

26

Xoài cát Hòa Lộc

35.000

35.000

-10.000

-22

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

24.000

23.000

+1.000

5

29

Nhãn huế

11.000

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

17.000

17.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

10.000

10.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

7.700

7.500

+500

7

33

Sầu riêng khổ qua

8.500

8.500

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 24/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 17/9/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.200

32.000

+2.000

28,1

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

34,5

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,7

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

39.600

40.000

+2.000

7,2

6

Cá kèo

100.000

90.000

-20.000

6,5

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

10,2

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

35,1

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

9,0

10

Tôm thẻ

93.200

90.000

-5.000

19,6

11

Mực ống

100.000

100.000

Giá không đổi

9,9

12

Mực lá

110.000

110.000

Giá không đổi

8,2

13

Đầu mực

90.000

90.000

Giá không đổi

8,2

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,0

15

Tép bạc đất

64.000

80.000

Giá không đổi

2,2

16

Cua

164.000

155.000

-15.000

6,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 24/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 17/9/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

99.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

58.800 đ/kg

-10.500

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

45.150 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

69.300 đ/kg

-4.200

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000 đ/hộp

-1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

+1.000

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1935    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm