SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
0
7
8
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 05 Tháng Mười 2010 1:35:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 27/9/2010 đến ngày 03/10/2010


   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/9/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.300

5.200

-500

-9

2

Bắp cải

4.480

3.800

-1.000

-21

3

Cải bẹ xanh

3.820

4.000

+300

8

4

Xà lách búp

12.700

12.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

2.700

2.700

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

17.100

17.000

-1.000

-6

7

Cần tây

7.500

7.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.260

2.200

Giá không đổi

 

9

Cà chua

3.940

3.700

-300

-8

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

+200

6

12

Su hào

7.800

7.800

+100

1

13

Đậu Hà Lan

25.000

25.000

+2.000

9

14

Đậu Côve

6.200

6.000

-1.000

-14

15

Khoai tây

21.800

23.000

+3.000

15

16

Bí đao

2.000

2.000

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

4.000

4.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

3.280

3.300

+600

22

19

Khoai lang bí

6.000

6.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

2.000

2.000

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

18.000

18.000

+1.000

6

24

Quýt đường

22.400

20.000

-4.500

-18

25

Bưởi năm roi

7.000

7.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

36.000

35.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

23.300

24.500

+1.500

7

29

Nhãn huế

11.000

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

15.200

15.000

-2.000

-12

31

Thanh Long B/Thuận

9.600

9.000

-1.000

-10

32

Chôm chôm thường

7.020

6.700

-800

-11

33

Sầu riêng khổ qua

8.500

8.500

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/9/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.000

30.000

-2.000

28,4

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

32,3

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,9

4

Cá trám cỏ

25.600

.

 

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

6,1

6

Cá kèo

88.000

80.000

-10.000

7,5

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

9,6

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

31,8

9

Tôm sú

149.000

150.000

+5.000

9,6

10

Tôm thẻ

95.000

95.000

+5.000

19,0

11

Mực ống

104.000

105.000

+5.000

8,5

12

Mực lá

114.000

115.000

+5.000

6,5

13

Đầu mực

54.000

90.000

Giá không đổi

7,3

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

7,2

15

Tép bạc đất

48.000

80.000

Giá không đổi

1,6

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

6,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 01/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/9/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

99.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

58.800 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

42.000 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

66.150 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.575 đ/hộp

+1.575

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

+1.000đ/lít

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1432    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm