1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 01/10/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/9/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.300
|
5.200
|
-500
|
-9
|
|
2
|
Bắp cải
|
4.480
|
3.800
|
-1.000
|
-21
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
3.820
|
4.000
|
+300
|
8
|
|
4
|
Xà lách búp
|
12.700
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Cải ngọt
|
2.700
|
2.700
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
17.100
|
17.000
|
-1.000
|
-6
|
|
7
|
Cần tây
|
7.500
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.260
|
2.200
|
Giá không đổi
|
|
|
9
|
Cà chua
|
3.940
|
3.700
|
-300
|
-8
|
|
10
|
Cà rốt
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
3.700
|
3.700
|
+200
|
6
|
|
12
|
Su hào
|
7.800
|
7.800
|
+100
|
1
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
25.000
|
25.000
|
+2.000
|
9
|
|
14
|
Đậu Côve
|
6.200
|
6.000
|
-1.000
|
-14
|
|
15
|
Khoai tây
|
21.800
|
23.000
|
+3.000
|
15
|
|
16
|
Bí đao
|
2.000
|
2.000
|
Giá không đổi
|
|
|
17
|
Dưa leo
|
4.000
|
4.000
|
Giá không đổi
|
|
|
18
|
Bí đỏ
|
3.280
|
3.300
|
+600
|
22
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
2.000
|
2.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
67.000
|
67.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
18.000
|
18.000
|
+1.000
|
6
|
|
24
|
Quýt đường
|
22.400
|
20.000
|
-4.500
|
-18
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
7.000
|
7.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
36.000
|
35.000
|
Giá không đổi
|
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
23.300
|
24.500
|
+1.500
|
7
|
|
29
|
Nhãn huế
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
15.200
|
15.000
|
-2.000
|
-12
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
9.600
|
9.000
|
-1.000
|
-10
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
7.020
|
6.700
|
-800
|
-11
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
8.500
|
8.500
|
Giá không đổi
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 01/10/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/9/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
30.000
|
30.000
|
-2.000
|
28,4
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
32,3
|
|
3
|
Cá Lóc
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
7,9
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
25.600
|
.
|
|
|
|
5
|
Ếch
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
6,1
|
|
6
|
Cá kèo
|
88.000
|
80.000
|
-10.000
|
7,5
|
|
7
|
Cá Rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
9,6
|
|
8
|
Cá Tra
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
31,8
|
|
9
|
Tôm sú
|
149.000
|
150.000
|
+5.000
|
9,6
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
95.000
|
95.000
|
+5.000
|
19,0
|
|
11
|
Mực ống
|
104.000
|
105.000
|
+5.000
|
8,5
|
|
12
|
Mực lá
|
114.000
|
115.000
|
+5.000
|
6,5
|
|
13
|
Đầu mực
|
54.000
|
90.000
|
Giá không đổi
|
7,3
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
7,2
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
48.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
1,6
|
|
16
|
Cua
|
155.000
|
155.000
|
Giá không đổi
|
6,6
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 01/10/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/9/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
99.750 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
58.800 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
42.000 đ/kg
|
-3.150
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
66.150 đ/kg
|
-3.150
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
22.575 đ/hộp
|
+1.575
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
35.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
38.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-8.950đ/lít
|
+1.000đ/lít
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|