SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
6
2
1
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 12 Tháng Mười 2010 1:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 04/10/2010 đến ngày 10/10/2010

-

  -

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 08/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/10/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.200

5.200

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

3.500

3.500

-300

-8

3

Cải bẹ xanh

4.500

4.500

+500

13

4

Xà lách búp

13.200

14.000

+2.000

17

5

Cải ngọt

2.860

3.500

+800

30

6

Súp lơ trắng

17.600

18.000

+1.000

6

7

Cần tây

6.700

6.500

-1.000

-13

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.200

2.200

Giá không đổi

 

9

Cà chua

3.700

3.700

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.800

7.800

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

29.800

32.000

+7.000

28

14

Đậu Côve

7.200

7.500

+1.500

25

15

Khoai tây

23.000

23.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

2.220

2.200

+200

10

17

Dưa leo

4.160

4.800

+800

20

18

Bí đỏ

3.300

3.300

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

6.000

6.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

2.000

2.000

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.400

10.000

-1.000

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

17.200

17.000

-1.000

-6

24

Quýt đường

21.200

22.000

+2.000

10

25

Bưởi năm roi

7.500

7.500

+500

7

26

Xoài cát Hòa Lộc

30.800

33.000

-2.000

-6

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

28.200

28.000

+3.500

14

29

Nhãn huế

11.000

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

15.000

15.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

9.200

10.000

+1.000

11

32

Chôm chôm thường

6.700

6.700

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

9.500

9.500

+1.000

12

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 08/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/10/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.200

32.000

Giá không đổi

27,8

2

Cá Điêu hồng

38.000

38.000

-2.000

37,6

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

8,1

4

Cá trám cỏ

25.600

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

5,2

6

Cá kèo

75.000

75.000

-15.000

7,6

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

10,9

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

36,9

9

Tôm sú

147.000

145.000

Giá không đổi

9,3

10

Tôm thẻ

92.000

90.000

Giá không đổi

23,3

11

Mực ống

93.000

90.000

-10.000

9,2

12

Mực lá

103.000

100.000

-10.000

7,3

13

Đầu mực

82.000

80.000

-10.000

7,8

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

7,3

15

Tép bạc đất

48.000

80.000

Giá không đổi

1,7

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

6,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 08/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/10/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

99.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

58.800 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

66.150 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.525 đ/kg

-1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

1.000đ/lít

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1440    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm