1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 08/10/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/10/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.200
|
5.200
|
Giá không đổi
|
|
|
2
|
Bắp cải
|
3.500
|
3.500
|
-300
|
-8
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
4.500
|
4.500
|
+500
|
13
|
|
4
|
Xà lách búp
|
13.200
|
14.000
|
+2.000
|
17
|
|
5
|
Cải ngọt
|
2.860
|
3.500
|
+800
|
30
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
17.600
|
18.000
|
+1.000
|
6
|
|
7
|
Cần tây
|
6.700
|
6.500
|
-1.000
|
-13
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.200
|
2.200
|
Giá không đổi
|
|
|
9
|
Cà chua
|
3.700
|
3.700
|
Giá không đổi
|
|
|
10
|
Cà rốt
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
3.700
|
3.700
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
7.800
|
7.800
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
29.800
|
32.000
|
+7.000
|
28
|
|
14
|
Đậu Côve
|
7.200
|
7.500
|
+1.500
|
25
|
|
15
|
Khoai tây
|
23.000
|
23.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
2.220
|
2.200
|
+200
|
10
|
|
17
|
Dưa leo
|
4.160
|
4.800
|
+800
|
20
|
|
18
|
Bí đỏ
|
3.300
|
3.300
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
2.000
|
2.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
10.400
|
10.000
|
-1.000
|
-9
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
67.000
|
67.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
17.200
|
17.000
|
-1.000
|
-6
|
|
24
|
Quýt đường
|
21.200
|
22.000
|
+2.000
|
10
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
7.500
|
7.500
|
+500
|
7
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
30.800
|
33.000
|
-2.000
|
-6
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
28.200
|
28.000
|
+3.500
|
14
|
|
29
|
Nhãn huế
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
15.000
|
15.000
|
Giá không đổi
|
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
9.200
|
10.000
|
+1.000
|
11
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
6.700
|
6.700
|
Giá không đổi
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
9.500
|
9.500
|
+1.000
|
12
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 08/10/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/10/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
31.200
|
32.000
|
Giá không đổi
|
27,8
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
38.000
|
38.000
|
-2.000
|
37,6
|
|
3
|
Cá Lóc
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
8,1
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
25.600
|
32.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
5,2
|
|
6
|
Cá kèo
|
75.000
|
75.000
|
-15.000
|
7,6
|
|
7
|
Cá Rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
10,9
|
|
8
|
Cá Tra
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
36,9
|
|
9
|
Tôm sú
|
147.000
|
145.000
|
Giá không đổi
|
9,3
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
92.000
|
90.000
|
Giá không đổi
|
23,3
|
|
11
|
Mực ống
|
93.000
|
90.000
|
-10.000
|
9,2
|
|
12
|
Mực lá
|
103.000
|
100.000
|
-10.000
|
7,3
|
|
13
|
Đầu mực
|
82.000
|
80.000
|
-10.000
|
7,8
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
7,3
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
48.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
1,7
|
|
16
|
Cua
|
155.000
|
155.000
|
Giá không đổi
|
6,5
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 08/10/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/10/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
99.750 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
58.800 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
38.850 đ/kg
|
-3.150
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
66.150 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
21.525 đ/kg
|
-1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
35.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
38.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-8.950đ/lít
|
1.000đ/lít
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|