SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
0
9
3
4
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 26 Tháng Mười 2010 11:50:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 18/10/2010 đến ngày 24/10/2010

-
 
  -

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/10/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.800

7.000

+1.500

27

2

Bắp cải

3.500

3.500

+200

6

3

Cải bẹ xanh

10.200

11.000

+3.000

38

4

Xà lách búp

24.800

21.000

+7.000

50

5

Cải ngọt

7.800

8.000

+1.500

23

6

Súp lơ trắng

23.200

22.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

7.000

6.500

-1.000

-13

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.300

2.300

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.300

5.000

+1.000

25

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.000

9.000

+1.200

15

13

Đậu Hà Lan

65.000

65.000

+25.000

63

14

Đậu Côve

8.000

8.000

+1.000

14

15

Khoai tây

23.400

25.000

+2.000

9

16

Bí đao

5.000

5.000

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

7.000

7.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

3.200

3.200

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

6.000

6.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.600

7.000

+3.000

75

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.800

10.000

-1.000

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.000

15.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

20.000

20.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

8.800

9.000

+2.000

29

26

Xoài cát Hòa Lộc

33.800

35.000

+2.000

6

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.000

25.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn huế

10.400

11.000

+1.000

10

30

Nho đỏ Phan Rang

14.000

14.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

9.000

9.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

7.500

7.500

+1.000

15

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/10/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.400

32.000

+2.000

29,2

2

Cá Điêu hồng

38.000

38.000

Giá không đổi

39,4

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

8,7

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

4,9

6

Cá kèo

70.000

70.000

Giá không đổi

10,2

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

10,8

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

36,5

9

Tôm sú

149.000

150.000

+5.000

8,9

10

Tôm thẻ

86.000

86.000

Giá không đổi

22,8

11

Mực ống

106.000

110.000

+5.000

7,1

12

Mực lá

118.000

120.000

Giá không đổi

7,0

13

Đầu mực

80.000

80.000

Giá không đổi

6,7

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,9

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

5,7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 22/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/10/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

91.315 đ/kg

-8.435

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

51.450 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

36.750 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

66.150 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.000 đ/kg

+2.050

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1137    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm