SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
2
9
1
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 16 Tháng Mười Một 2010 11:40:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 08/11/2010 đến ngày 14/11/2010

-

  -

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 12/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 05/11/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.400

10.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

3.900

3.500

-1.000

-22

3

Cải bẹ xanh

8.700

7.500

-2.500

-25

4

Xà lách búp

23.400

23.000

+7.000

44

5

Cải ngọt

5.820

4.800

-1.700

-26

6

Súp lơ trắng

29.200

29.000

+6.000

26

7

Cần tây

5.960

5.500

-2.000

-27

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.440

3.500

+800

30

9

Cà chua

7.700

8.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

6.020

5.500

+1.000

22

12

Su hào

11.000

11.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

90.000

85.000

+20.000

31

14

Đậu côve

9.100

9.000

-1.500

-14

15

Khoai tây

27.000

27.000

+2.000

8

16

Bí đao

5.660

5.500

-500

-8

17

Dưa leo

6.700

6.500

-1.000

-13

18

Bí đỏ

3.600

4.000

+500

14

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

+300

4

20

Bầu

5.700

5.500

-1.000

-15

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

9.000

9.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.200

15.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

22.400

20.000

-3.000

-13

25

Bưởi năm roi

7.900

8.000

+500

7

26

Xoài cát Hòa Lộc

40.000

40.000

+3.000

8

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

26.200

25.000

-5.000

-17

29

Nhãn Huế

11.100

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

14.000

14.000

-1.000

-7

31

Thanh long B/Thuận

13.000

13.000

+3.000

30

32

Chôm chôm thường

9.500

9.500

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 12/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 05/11/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.800

32.000

Giá không đổi

27,4

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

32,3

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,2

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

6,2

6

Cá kèo

75.000

75.000

Giá không đổi

11,8

7

Cá rô

58.000

60.000

Giá không đổi

9,0

8

Cá tra

20.000

20.000

Giá không đổi

32,5

9

Tôm sú

143.000

155.000

+15.000

8,4

10

Tôm thẻ

90.000

90.000

Giá không đổi

17,7

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

8,3

12

Mực lá

130.000

130.000

Giá không đổi

6,2

13

Đầu mực

80.000

80.000

Giá không đổi

8,5

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

7,9

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

6,3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 12/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 05/11/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

91.350 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.725 đ/kg

-1.575

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

33.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

56.700 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000 đ/kg

-2.652

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

41.000 đ/kg

+7.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

47.000 đ/kg

+9.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1239    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm