|
|
|
|
|
|
|
|
Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 17/01/2011 đến ngày 23/01/2011
|
|
|
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 21/01/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/01/2011 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
6.600
|
6.000
|
-2.000
|
-25
|
|
2
|
Bắp cải
|
4.200
|
4.200
|
-300
|
-7
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
3.760
|
3.700
|
-800
|
-18
|
|
4
|
Xà lách búp
|
2.900
|
2.500
|
-1.000
|
-29
|
|
5
|
Cải ngọt
|
2.240
|
2.300
|
+100
|
5
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
13.800
|
13.000
|
+1.000
|
8
|
|
7
|
Cần tây
|
6.700
|
7.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
1.300
|
1.300
|
-500
|
-28
|
|
9
|
Cà chua
|
5.400
|
5.000
|
Giá không đổi
|
|
|
10
|
Cà rốt
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
2.920
|
3.500
|
-200
|
-5
|
|
12
|
Su hào
|
5.500
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
25.000
|
23.000
|
-5.000
|
-18
|
|
14
|
Đậu côve
|
8.100
|
8.500
|
+1.000
|
13
|
|
15
|
Khoai tây
|
17.000
|
17.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
5.500
|
5.500
|
-1.000
|
-15
|
|
17
|
Dưa leo
|
3.200
|
3.000
|
-1.500
|
-33
|
|
18
|
Bí đỏ
|
5.300
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
7.500
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
4.500
|
4.500
|
-1.000
|
-18
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
10.600
|
10.000
|
-1.000
|
-9
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
23.600
|
25.000
|
+3.000
|
14
|
|
24
|
Quýt đường
|
32.000
|
32.000
|
Giá không đổi
|
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
6.500
|
6.500
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
34.400
|
33.000
|
Giá không đổi
|
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
35.600
|
34.000
|
-1.000
|
-3
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
15.900
|
16.000
|
+2.000
|
14
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
24.000
|
24.000
|
Giá không đổi
|
|
|
31
|
Thanh long B/Thuận
|
22.000
|
22.000
|
+1.000
|
5
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
.
|
.
|
.
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 21/01/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/01/2011 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
30.600
|
30.000
|
Giá không đổi
|
31,4
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
35.200
|
36.000
|
+1.000
|
29,9
|
|
3
|
Cá lóc
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
7,6
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
32.000
|
32.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
6,4
|
|
6
|
Cá kèo
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
16,6
|
|
7
|
Cá rô
|
50.000
|
50.000
|
-10.000
|
10,6
|
|
8
|
Cá tra
|
24.000
|
24.000
|
Giá không đổi
|
26,8
|
|
9
|
Tôm sú
|
199.000
|
205.000
|
+15.000
|
7,9
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
110.000
|
110.000
|
Giá không đổi
|
15,5
|
|
11
|
Mực ống
|
130.000
|
130.000
|
Giá không đổi
|
9,1
|
|
12
|
Mực lá
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
6,7
|
|
13
|
Đầu mực
|
100.000
|
100.000
|
+15.000
|
9,7
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
8,2
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
.
|
.
|
.
|
.
|
|
16
|
Cua
|
160.000
|
160.000
|
+20.000
|
6,6
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 21/01/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/01/2011 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
|
|
|
1
|
Gà ta
|
81.900 đ/kg
|
+8.900
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
55.600 đ/kg
|
+4.600
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
38.850 đ/kg
|
-150
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
60.900 đ/kg
|
+2.900
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
16.275 đ/hộp
|
+.275
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
47.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
50.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
20.000 đ/kg
|
-2.000
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-10.100đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
4. Giá hoa cây kiểng các loại:
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Nguồn gốc
|
Giá bán ngày 21/01/2011
|
Địa điểm lấy giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lan Monkara
|
Tp.HCM
|
400.000đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Cây cao 1-1,1m
|
|
2
|
Lan Monkara (màu vàng chanh)
|
Tp.HCM
|
500.00đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Cây cao 1-1,1m
|
|
3
|
Lan Dendro (màu tím trắng)
|
Tp.HCM
|
35.000đ/cây
|
Phong Lan Việt Thái
|
Có bông
|
|
4
|
Lan Dendro các loại còn lại
|
Đài Loan
|
45.000đ/cây
|
Phong Lan Việt Thái
|
Có bông
|
|
5
|
Cattelya
|
Củ Chi, Tây Ninh
|
200.000-300.000/chậu
|
Cửa hàng Anh Dũng Củ Chi
|
|
|
6
|
Đổ quyên
|
|
60.000-80.000đ/chậu
|
Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi
|
|
|
7
|
Đồng tiền
|
|
75.000-80.000đ/chậu
|
Cửa hàng A Dũng, Củ Chi
|
|
|
8
|
Trạng Nguyên
|
|
90.000đ/chậu
|
Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi
|
|
|
9
|
Mai (0,4x0,6m)
|
Tp.HCM
|
1.500.000đ/chậu
|
Hộ Anh Lắm, Q.12
|
|
|
10
|
Mai (0,7m)
|
Tp.HCM
|
4.000.000đ/chậu
|
Hộ Anh Lắm, Q.12
|
|
|
11
|
Mai (0,6m)
|
Tp.HCM
|
1.800.000đ/chậu
|
Hộ Anh Lắm, Q.12
|
|
|
12
|
Hồ điệp (loại màu trắng, màu hồng)
|
Đài Loan
|
180.000đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Có bông
|
|
13
|
Hồ điệp các loại
|
Đài Loan
|
160.000đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Có bông
|
Văn phòng Sở.
|
|
|
Số lượt người xem:
1356
|
|
|
|
|
|
|