SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
5
2
7
2
25 Tháng Giêng 2011 2:50:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 17/01/2011 đến ngày 23/01/2011


1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/01/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/01/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.600

6.000

-2.000

-25

2

Bắp cải

4.200

4.200

-300

-7

3

Cải bẹ xanh

3.760

3.700

-800

-18

4

Xà lách búp

2.900

2.500

-1.000

-29

5

Cải ngọt

2.240

2.300

+100

5

6

Súp lơ trắng

13.800

13.000

+1.000

8

7

Cần tây

6.700

7.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.300

1.300

-500

-28

9

Cà chua

5.400

5.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

2.920

3.500

-200

-5

12

Su hào

5.500

5.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

25.000

23.000

-5.000

-18

14

Đậu côve

8.100

8.500

+1.000

13

15

Khoai tây

17.000

17.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.500

5.500

-1.000

-15

17

Dưa leo

3.200

3.000

-1.500

-33

18

Bí đỏ

5.300

5.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.500

4.500

-1.000

-18

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.600

10.000

-1.000

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

65.000

65.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.600

25.000

+3.000

14

24

Quýt đường

32.000

32.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

6.500

6.500

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

34.400

33.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

35.600

34.000

-1.000

-3

29

Nhãn Huế

15.900

16.000

+2.000

14

30

Nho đỏ Phan Rang

24.000

24.000

Giá không đổi

 

31

Thanh long B/Thuận

22.000

22.000

+1.000

5

32

Chôm chôm thường

20.000

20.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

.

.

.

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

  

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/01/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/01/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.600

30.000

Giá không đổi

31,4

2

Cá điêu hồng

35.200

36.000

+1.000

29,9

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,6

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

6,4

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

16,6

7

Cá rô

50.000

50.000

-10.000

10,6

8

Cá tra

24.000

24.000

Giá không đổi

26,8

9

Tôm sú

199.000

205.000

+15.000

7,9

10

Tôm thẻ

110.000

110.000

Giá không đổi

15,5

11

Mực ống

130.000

130.000

Giá không đổi

9,1

12

Mực lá

140.000

140.000

Giá không đổi

6,7

13

Đầu mực

100.000

100.000

+15.000

9,7

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,2

15

Tép bạc đất

.

.

.

.

16

Cua

160.000

160.000

+20.000

6,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 21/01/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/01/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 

 

1

Gà ta

81.900 đ/kg

+8.900

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

55.600 đ/kg

+4.600

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

-150

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

60.900 đ/kg

+2.900

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.275 đ/hộp

+.275

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

47.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

50.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

20.000 đ/kg

-2.000

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.100đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

 

4. Giá hoa cây kiểng các loại:

Stt

Tên mặt hàng

Nguồn gốc

Giá bán ngày 21/01/2011

Địa điểm lấy giá

Ghi chú

1

Lan Monkara

Tp.HCM

400.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Cây cao 1-1,1m

2

Lan Monkara (màu vàng chanh)

Tp.HCM

500.00đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Cây cao 1-1,1m

3

Lan Dendro (màu tím trắng)

Tp.HCM

35.000đ/cây

Phong Lan Việt Thái

Có bông

4

Lan Dendro các loại còn lại

Đài Loan

45.000đ/cây

Phong Lan Việt Thái

Có bông

5

Cattelya

Củ Chi, Tây Ninh

200.000-300.000/chậu

Cửa hàng Anh Dũng Củ Chi

 

6

Đổ quyên

 

60.000-80.000đ/chậu

Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi

 

7

Đồng tiền

 

75.000-80.000đ/chậu

Cửa hàng A Dũng, Củ Chi

 

8

Trạng Nguyên

 

90.000đ/chậu

Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi

 

9

Mai (0,4x0,6m)

Tp.HCM

1.500.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

10

Mai (0,7m)

Tp.HCM

4.000.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

11

Mai (0,6m)

Tp.HCM

1.800.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

12

Hồ điệp (loại  màu trắng, màu hồng)

Đài Loan

180.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Có bông

13

Hồ điệp các loại

Đài Loan

160.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Có bông

 

Văn phòng Sở.

Số lượt người xem: 1356    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm