|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 18/7/2011 đến ngày 24/7/2011
|
|
|
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/7/2011 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
8.760
|
9.000
|
-500
|
-5
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.420
|
6.300
|
+1.100
|
21
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
5.500
|
5.500
|
+1.000
|
22
|
|
4
|
Xà lách búp
|
5.620
|
4.500
|
-500
|
-10
|
|
5
|
Cải ngọt
|
4.500
|
4.500
|
+1.000
|
29
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
13.600
|
13.000
|
-500
|
-4
|
|
7
|
Cần tây
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
3.140
|
3.700
|
+1.900
|
106
|
|
9
|
Cà chua
|
5.760
|
6.000
|
-500
|
-8
|
|
10
|
Cà rốt
|
13.000
|
13.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.620
|
4.500
|
-200
|
-4
|
|
12
|
Su hào
|
6.500
|
6.500
|
-200
|
-3
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
28.200
|
27.000
|
-6.000
|
-18
|
|
14
|
Đậu Côve
|
7.900
|
7.500
|
+1.000
|
15
|
|
15
|
Khoai tây
|
14.000
|
14.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
8.060
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
17
|
Dưa leo
|
6.500
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
18
|
Bí đỏ
|
6.000
|
6.200
|
+200
|
3
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
5.120
|
4.800
|
-500
|
-9
|
|
20
|
Bầu
|
8.420
|
7.500
|
+200
|
3
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
5.800
|
5.500
|
-500
|
-8
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
63.000
|
63.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
25.000
|
25.000
|
+5.000
|
25
|
|
24
|
Quýt đường
|
21.400
|
22.000
|
-3.000
|
-12
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
10.000
|
10.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
22.200
|
22.000
|
-2.000
|
-8
|
|
27
|
Thơm
|
|
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
20.000
|
20.000
|
-3.000
|
-13
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
8.500
|
8.500
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
13.000
|
13.000
|
+1.000
|
8
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
5.600
|
5.000
|
-2.000
|
-29
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
2.740
|
2.500
|
-1.200
|
-32
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 15/7/2011 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
30.400
|
32.000
|
+2.000
|
32,9
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
39.600
|
46.000
|
+8.000
|
34,5
|
|
3
|
Cá lóc
|
62.000
|
62.000
|
Giá không đổi
|
8,9
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
31.000
|
35.000
|
+5.000
|
|
|
5
|
Ếch
|
42.000
|
42.000
|
Giá không đổi
|
7,9
|
|
6
|
Cá kèo
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
13,1
|
|
7
|
Cá rô
|
42.400
|
44.000
|
+2.000
|
13,4
|
|
8
|
Cá tra
|
26.000
|
26.000
|
Giá không đổi
|
30,1
|
|
9
|
Tôm sú
|
210.000
|
210.000
|
Giá không đổi
|
8,8
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
18,5
|
|
11
|
Mực ống
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
8,2
|
|
12
|
Mực lá
|
150.000
|
150.000
|
Giá không đổi
|
11,2
|
|
13
|
Đầu mực
|
112.000
|
115.000
|
+5.000
|
6,6
|
|
14
|
Cua
|
225.000
|
225.000
|
Giá không đổi
|
4,1
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành trứng, sữa, gạo:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 15/720/11 (đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
23.625đ/ hộp
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Phú An Sinh
|
|
2
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
26.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
3
|
Trứng vịt (hộp 10 quả)
|
29.925 đ/10quả
|
-1.575
|
-5
|
Bán lẻ
|
Phú An Sinh
|
|
4
|
Trứng vịt (hộp 10 quả)
|
33.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
5
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-10.900đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu mua
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
6
|
Gạo một bụi
|
14.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
7
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
21.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
|
8
|
Gạo tài nguyên
|
18.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
|
9
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
|
10
|
Gạo tẻ thường
|
12.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
4. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 15/7/2011 (đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Địa điểm lấy giá
|
|
|
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
|
1. Thịt bò
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bò bắp (bán buôn)
|
137.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Vissan
|
|
1.2
|
Bò bắp (bán lẻ)
|
149.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.3
|
Đùi bò
|
190.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.4
|
Thăn nội
|
230.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.5
|
Thăn ngoại
|
220.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
2. Thịt heo
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
|
58.000 đ/kg
|
-2.000
|
-3
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.2
|
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
|
65.000 đ/kg
|
-3.000
|
-4
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.3
|
Heo mảnh loại 1
|
80.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.4
|
Heo mảnh loại 2
|
74.000 đ/kg
|
-1.000
|
-1
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.5
|
Thịt heo đùi
|
100.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
2.6
|
Thịt heo nạc
|
120.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
3. Thịt gia cầm
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thịt gà thả vườn
|
65.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.2
|
Thịt gà công nghiệp
|
47.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.3
|
Thịt vịt tươi
|
62.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.4
|
Gà ta
|
98.700 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Phú An Sinh
|
|
3.5
|
Thịt gà thả vườn
|
63.000 đ/kg
|
-1.050
|
-2
|
Bán lẻ
|
|
3.6
|
Thịt gà công nghiệp
|
46.200 đ/kg
|
-3.150
|
-6
|
Bán lẻ
|
|
3.7
|
Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)
|
73.500 đ/kg
|
-6.300
|
-8
|
Bán lẻ
|
|
|
|
64.000 đ/kg
|
-4.000
|
-6
|
Bán lẻ
|
Cty Phạm Tôn
|
|
|
|
Số lượt người xem:
1980
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |