SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
9
5
7
5
27 Tháng Bảy 2011 10:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 18/7/2011 đến ngày 24/7/2011


1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/7/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.760

9.000

-500

-5

2

Bắp cải

5.420

6.300

+1.100

21

3

Cải bẹ xanh

5.500

5.500

+1.000

22

4

Xà lách búp

5.620

4.500

-500

-10

5

Cải ngọt

4.500

4.500

+1.000

29

6

Súp lơ trắng

13.600

13.000

-500

-4

7

Cần tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.140

3.700

+1.900

106

9

Cà chua

5.760

6.000

-500

-8

10

Cà rốt

13.000

13.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.620

4.500

-200

-4

12

Su hào

6.500

6.500

-200

-3

13

Đậu Hà Lan

28.200

27.000

-6.000

-18

14

Đậu Côve

7.900

7.500

+1.000

15

15

Khoai tây

14.000

14.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

8.060

7.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

6.500

5.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

6.000

6.200

+200

3

19

Khoai lang bí

5.120

4.800

-500

-9

20

Bầu

8.420

7.500

+200

3

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.800

5.500

-500

-8

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.000

63.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

+5.000

25

24

Quýt đường

21.400

22.000

-3.000

-12

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.200

22.000

-2.000

-8

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

20.000

20.000

-3.000

-13

29

Nhãn Huế

8.500

8.500

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

13.000

13.000

+1.000

8

31

Thanh Long B/Thuận

5.600

5.000

-2.000

-29

32

Chôm chôm thường

2.740

2.500

-1.200

-32

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

Giá không đổi

 

 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 15/7/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.400

32.000

+2.000

32,9

2

Cá điêu hồng

39.600

46.000

+8.000

34,5

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

8,9

4

Cá trám cỏ

31.000

35.000

+5.000

 

5

Ếch

42.000

42.000

Giá không đổi

7,9

6

Cá kèo

100.000

100.000

Giá không đổi

13,1

7

Cá rô

42.400

44.000

+2.000

13,4

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

30,1

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

8,8

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

18,5

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

8,2

12

Mực lá

150.000

150.000

Giá không đổi

11,2

13

Đầu mực

112.000

115.000

+5.000

6,6

14

Cua

225.000

225.000

Giá không đổi

4,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 15/720/11  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.625đ/ hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

29.925 đ/10quả

-1.575

-5

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

33.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 22/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 15/7/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

 Địa điểm lấy giá

 

 

 

Giá trị

%

 

 

1.  Thịt bò

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

137.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

149.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

65.000 đ/kg

-3.000

-4

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

74.000 đ/kg

-1.000

-1

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà thả vườn

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

98.700 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

 

3.5

Thịt gà thả vườn

63.000 đ/kg

-1.050

-2

Bán lẻ

3.6

Thịt gà công nghiệp

46.200 đ/kg

-3.150

-6

Bán lẻ

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

73.500 đ/kg

-6.300

-8

Bán lẻ

 

 

64.000 đ/kg

-4.000

-6

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn


Số lượt người xem: 1980    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm