|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 30/5/2011 đến ngày 05/6/2011
|
|
|
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 03/6/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/5/2011 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
6.880
|
7.000
|
+500
|
8
|
|
2
|
Bắp cải
|
2.700
|
2.700
|
Giá không đổi
|
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
9.000
|
9.000
|
+1.000
|
13
|
|
4
|
Xà lách búp
|
12.800
|
18.000
|
+9.000
|
100
|
|
5
|
Cải ngọt
|
7.520
|
9.000
|
+1.700
|
23
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
12.800
|
14.000
|
+1.000
|
8
|
|
7
|
Cần tây
|
6.800
|
8.000
|
+3.000
|
60
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.160
|
2.200
|
Giá không đổi
|
|
|
9
|
Cà chua
|
4.200
|
4.500
|
+1.000
|
29
|
|
10
|
Cà rốt
|
10.400
|
11.000
|
+1.000
|
10
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.000
|
4.000
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
7.400
|
6.500
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
28.400
|
28.000
|
+6.000
|
27
|
|
14
|
Đậu Côve
|
8.460
|
8.500
|
+200
|
2
|
|
15
|
Khoai tây
|
16.000
|
16.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
5.340
|
5.500
|
+200
|
4
|
|
17
|
Dưa leo
|
7.700
|
8.000
|
-300
|
-4
|
|
18
|
Bí đỏ
|
7.500
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.340
|
6.300
|
-1.200
|
-16
|
|
20
|
Bầu
|
5.700
|
5.700
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
8.000
|
8.000
|
-2.000
|
-20
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
52.600
|
53.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
24.000
|
25.000
|
+5.000
|
25
|
|
24
|
Quýt đường
|
29.600
|
28.000
|
-2.000
|
-7
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
10.000
|
10.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
27.600
|
33.000
|
+11.000
|
50
|
|
27
|
Thơm
|
|
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
35.600
|
36.000
|
+6.000
|
20
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
12.000
|
12.000
|
-2.000
|
-14
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
21.200
|
20.000
|
-3.000
|
-13
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
14.000
|
14.000
|
+2.000
|
17
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
17.800
|
19.000
|
Giá không đổi
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
12.000
|
12.000
|
+1.500
|
14
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 03/6/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/5/2011 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
32.600
|
32.000
|
Giá không đổi
|
31,4
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
35.000
|
35.000
|
Giá không đổi
|
32,9
|
|
3
|
Cá lóc
|
62.000
|
62.000
|
Giá không đổi
|
7,9
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
36.000
|
36.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
50.000
|
50.000
|
-5.000
|
6,3
|
|
6
|
Cá kèo
|
90.400
|
87.000
|
+7.000
|
12,3
|
|
7
|
Cá rô
|
42.000
|
42.000
|
Giá không đổi
|
11,0
|
|
8
|
Cá tra
|
38.000
|
38.000
|
Giá không đổi
|
25,4
|
|
9
|
Tôm sú
|
210.000
|
210.000
|
Giá không đổi
|
7,9
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
18,5
|
|
11
|
Mực ống
|
120.000
|
120.000
|
Giá không đổi
|
8,7
|
|
12
|
Mực lá
|
125.000
|
125.000
|
Giá không đổi
|
9,9
|
|
13
|
Đầu mực
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
7,3
|
|
14
|
Tép bạc
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
6,7
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
|
|
|
|
|
16
|
Cua
|
240.000
|
240.000
|
Giá không đổi
|
3,8
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán từ ngày 30/5 - 03/6/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
84.000 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
71.400 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
53.550 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
72.450 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
19.950 hộp
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
125.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
|
58.000 đ/kg
|
ổn định
|
Chợ Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
|
63.000 đ/kg
|
ổn định
|
Chợ Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Chợ Bình Điền
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
ổn định
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-10.900đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
|
|
|
Số lượt người xem:
1363
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |