SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
7
7
3
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 07 Tháng Sáu 2011 1:35:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 30/5/2011 đến ngày 05/6/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 03/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/5/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.880

7.000

+500

8

2

Bắp cải

2.700

2.700

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

9.000

9.000

+1.000

13

4

Xà lách búp

12.800

18.000

+9.000

100

5

Cải ngọt

7.520

9.000

+1.700

23

6

Súp lơ trắng

12.800

14.000

+1.000

8

7

Cần tây

6.800

8.000

+3.000

60

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.160

2.200

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.200

4.500

+1.000

29

10

Cà rốt

10.400

11.000

+1.000

10

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.400

6.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

28.400

28.000

+6.000

27

14

Đậu Côve

8.460

8.500

+200

2

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.340

5.500

+200

4

17

Dưa leo

7.700

8.000

-300

-4

18

Bí đỏ

7.500

7.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

6.340

6.300

-1.200

-16

20

Bầu

5.700

5.700

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.000

8.000

-2.000

-20

22

Tỏi thơm Việt Nam

52.600

53.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

24.000

25.000

+5.000

25

24

Quýt đường

29.600

28.000

-2.000

-7

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

27.600

33.000

+11.000

50

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

35.600

36.000

+6.000

20

29

Nhãn Huế

12.000

12.000

-2.000

-14

30

Nho đỏ Phan Rang

21.200

20.000

-3.000

-13

31

Thanh Long B/Thuận

14.000

14.000

+2.000

17

32

Chôm chôm thường

17.800

19.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

12.000

12.000

+1.500

14

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 03/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/5/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.600

32.000

Giá không đổi

31,4

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

32,9

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

7,9

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

-5.000

6,3

6

Cá kèo

90.400

87.000

+7.000

12,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

11,0

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

25,4

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

7,9

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

18,5

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

8,7

12

Mực lá

125.000

125.000

Giá không đổi

9,9

13

Đầu mực

100.000

100.000

Giá không đổi

7,3

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,7

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

3,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 30/5 -   03/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

71.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

53.550 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.950 hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

63.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 


Số lượt người xem: 1363    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm