SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
8
1
4
6
24 Tháng Năm 2011 1:30:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 16/5/2011 đến ngày 22/5/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 20/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 13/5/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.500

5.300

+1.700

47

2

Bắp cải

2.200

2.200

+200

10

3

Cải bẹ xanh

5.220

6.300

+1.600

34

4

Xà lách búp

7.200

7.500

+2.000

36

5

Cải ngọt

5.060

6.300

+3.100

97

6

Súp lơ trắng

11.400

13.000

+4.000

44

7

Cần tây

4.500

4.500

+800

22

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.800

2.200

+700

47

9

Cà chua

3.500

3.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

10.500

10.500

+1.500

17

11

Củ cải trắng

3.580

3.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

6.500

6.500

-1.000

-13

13

Đậu Hà Lan

20.600

23.000

+1.000

5

14

Đậu Côve

7.220

8.300

+1.800

28

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.500

5.500

+1.000

22

17

Dưa leo

8.100

9.000

+1.500

20

18

Bí đỏ

7.500

7.500

-700

-9

19

Khoai lang bí

7.280

7.300

+100

1

20

Bầu

5.500

5.500

+2.000

57

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

12.200

12.000

-1.000

-8

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

-7.000

-26

24

Quýt đường

28.600

28.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.800

20.000

+2.000

11

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

33.000

32.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

19.400

19.000

-4.000

-17

30

Nho đỏ Phan Rang

27.400

27.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

16.200

14.000

-6.000

-30

32

Chôm chôm thường

20.800

22.000

3.000

16

33

Sầu riêng khổ qua

9.400

8.500

-500

-6

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 20/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 13/5/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

32.000

Giá không đổi

27,1

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

32,8

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

6,5

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

92.000

80.000

-20.000

5,4

6

Cá kèo

81.400

75.000

-8.000

12,5

7

Cá rô

42.600

42.000

-3.000

9,5

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

27,2

9

Tôm sú

210.000

210.000

-20.000

7,2

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

19,9

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

8,0

12

Mực lá

125.000

125.000

Giá không đổi

12,4

13

Đầu mực

100.000

100.000

-5.000

6,8

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,2

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

3,0

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 16/5 -   20/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

69.300 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.950 hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

-2.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

63.000 đ/kg

-4.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 


Số lượt người xem: 1499    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm