SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
8
6
6
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 17 Tháng Năm 2011 1:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 09/5/2011 đến ngày 15/5/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 13/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/5/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

3.680

3.600

-400

-10

2

Bắp cải

2.000

2.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

4.700

4.700

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

7.200

5.500

-3.500

-39

5

Cải ngọt

2.900

3.200

+500

19

6

Súp lơ trắng

9.000

9.000

-300

-3

7

Cần tây

3.700

3.700

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.520

1.500

-300

-17

9

Cà chua

3.900

3.500

-200

-5

10

Cà rốt

9.000

9.000

-200

-2

11

Củ cải trắng

3.900

3.500

-500

-13

12

Su hào

7.800

7.500

+500

7

13

Đậu Hà Lan

22.000

22.000

-3.000

-12

14

Đậu Côve

5.720

6.500

-500

-7

15

Khoai tây

15.000

16.000

+5.000

45

16

Bí đao

4.500

4.500

-200

-4

17

Dưa leo

7.460

7.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

8.220

8.200

+200

2

19

Khoai lang bí

7.120

7.200

+200

3

20

Bầu

3.500

3.500

-200

-5

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.000

13.000

-1.000

-7

22

Tỏi thơm Việt Nam

57.000

57.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

27.000

27.000

+1.000

4

24

Quýt đường

24.000

28.000

-2.000

-7

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

17.200

18.000

+2.000

13

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.200

32.000

-8.000

-20

29

Nhãn Huế

22.400

23.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

26.900

27.000

-1.000

-4

31

Thanh Long B/Thuận

20.000

20.000

-4.000

-17

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

9.800

9.000

-8.000

-47

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 13/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/5/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.400

32.000

-3.000

29,9

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

29,0

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

6,2

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

100.000

100.000

-10.000

4,7

6

Cá kèo

83.000

83.000

Giá không đổi

12,3

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

10,3

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

25,9

9

Tôm sú

230.000

230.000

Giá không đổi

6,8

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

15,9

11

Mực ống

123.000

120.000

-5.000

8,1

12

Mực lá

128.000

125.000

-5.000

9,7

13

Đầu mực

104.000

105.000

Giá không đổi

6,6

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

5,7

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

3,7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 09/5 -   13/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

69.300 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.950 đ/hộp

-2.100

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

60.000 đ/kg

-3.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

67.000 đ/kg

-1.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 


Số lượt người xem: 1521    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm