1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 11/02/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/01/2011 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
4.500
|
4.500
|
-1.000
|
-18
|
|
2
|
Bắp cải
|
4.000
|
4.000
|
+500
|
14
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
6.000
|
6.000
|
+2.300
|
62
|
|
4
|
Xà lách búp
|
6.300
|
5.500
|
+3.000
|
120
|
|
5
|
Cải ngọt
|
5.500
|
5.500
|
+3.200
|
139
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
15.200
|
14.000
|
-2.000
|
-13
|
|
7
|
Cần tây
|
7.000
|
7.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.680
|
2.200
|
+900
|
69
|
|
9
|
Cà chua
|
3.600
|
3.000
|
-2.000
|
-40
|
|
10
|
Cà rốt
|
10.200
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
3.700
|
3.700
|
+200
|
6
|
|
12
|
Su hào
|
6.740
|
6.500
|
+2.000
|
44
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
22.000
|
22.000
|
-1.000
|
-4
|
|
14
|
Đậu côve
|
7.000
|
7.000
|
+1.000
|
17
|
|
15
|
Khoai tây
|
19.000
|
19.000
|
+2.000
|
12
|
|
16
|
Bí đao
|
3.500
|
5.000
|
-500
|
-9
|
|
17
|
Dưa leo
|
4.920
|
7.000
|
+3.500
|
100
|
|
18
|
Bí đỏ
|
6.000
|
6.000
|
-500
|
-8
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
7.500
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
3.100
|
4.000
|
-500
|
-11
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
11.400
|
13.000
|
+3.000
|
30
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
27.400
|
25.000
|
Giá không đổi
|
|
|
24
|
Quýt đường
|
35.000
|
35.000
|
+3.000
|
9
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
9.000
|
9.000
|
+500
|
6
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
47.000
|
50.000
|
Giá không đổi
|
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
32.800
|
30.000
|
-4.000
|
-12
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
19.400
|
19.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
27.000
|
27.000
|
+1.000
|
4
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
22.000
|
22.000
|
-2.000
|
-8
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
18.800
|
18.000
|
-2.000
|
-10
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
.
|
.
|
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 11/02/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/01/2011 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
30.400
|
30.000
|
-2.000
|
6,2
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
37.000
|
37.000
|
Giá không đổi
|
20,0
|
|
3
|
Cá lóc
|
70.000
|
70.000
|
+10.000
|
5,0
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
14.800
|
37.000
|
+5.000
|
|
|
5
|
Ếch
|
47.000
|
47.000
|
+5.000
|
2,8
|
|
6
|
Cá kèo
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
8,2
|
|
7
|
Cá rô
|
42.000
|
42.000
|
Giá không đổi
|
4,1
|
|
8
|
Cá tra
|
26.000
|
26.000
|
Giá không đổi
|
10,4
|
|
9
|
Tôm sú
|
212.000
|
200.000
|
-5.000
|
3,5
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
55.200
|
120.000
|
+10.000
|
6,9
|
|
11
|
Mực ống
|
146.000
|
130.000
|
-10.000
|
5,6
|
|
12
|
Mực lá
|
146.000
|
140.000
|
-5.000
|
7,4
|
|
13
|
Đầu mực
|
108.000
|
120.000
|
+20.000
|
5,1
|
|
14
|
Tép bạc
|
90.000
|
90.000
|
+20.000
|
3,0
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
.
|
.
|
|
|
|
16
|
Cua
|
188.000
|
230.000
|
+70.000
|
3,3
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 11/02/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/01/2011 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
84.000 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
50.400 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
33.600 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
57.750 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
16.275 đ/hộp
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
47.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
50.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-10.100đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
4. Giá hoa cây kiểng các loại:
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Nguồn gốc
|
Giá bán ngày 21/01/2011
|
Địa điểm lấy giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lan Monkara
|
Tp.HCM
|
400.000đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Cây cao 1-1,1m
|
|
2
|
Lan Monkara (màu vàng chanh)
|
Tp.HCM
|
500.00đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Cây cao 1-1,1m
|
|
3
|
Lan Dendro (màu tím trắng)
|
Tp.HCM
|
35.000đ/cây
|
Phong Lan Việt Thái
|
Có bông
|
|
4
|
Lan Dendro các loại còn lại
|
Đài Loan
|
45.000đ/cây
|
Phong Lan Việt Thái
|
Có bông
|
|
5
|
Cattelya
|
Củ Chi, Tây Ninh
|
200.000-300.000/chậu
|
Cửa hàng Anh Dũng Củ Chi
|
|
|
6
|
Đổ quyên
|
|
60.000-80.000đ/chậu
|
Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi
|
|
|
7
|
Đồng tiền
|
|
75.000-80.000đ/chậu
|
Cửa hàng A Dũng, Củ Chi
|
|
|
8
|
Trạng Nguyên
|
|
90.000đ/chậu
|
Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi
|
|
|
9
|
Mai (0,4x0,6m)
|
Tp.HCM
|
1.500.000đ/chậu
|
Hộ Anh Lắm, Q.12
|
|
|
10
|
Mai (0,7m)
|
Tp.HCM
|
4.000.000đ/chậu
|
Hộ Anh Lắm, Q.12
|
|
|
11
|
Mai (0,6m)
|
Tp.HCM
|
1.800.000đ/chậu
|
Hộ Anh Lắm, Q.12
|
|
|
12
|
Hồ điệp (loại màu trắng, màu hồng)
|
Đài Loan
|
180.000đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Có bông
|
|
13
|
Hồ điệp các loại
|
Đài Loan
|
160.000đ/cây
|
Cửa hàng Phong Lan Đại Anh
|
Có bông
|
|