SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
4
2
2
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15 Tháng Hai 2011 6:40:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 07/02/2011 đến ngày 13/02/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 11/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/01/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.500

4.500

-1.000

-18

2

Bắp cải

4.000

4.000

+500

14

3

Cải bẹ xanh

6.000

6.000

+2.300

62

4

Xà lách búp

6.300

5.500

+3.000

120

5

Cải ngọt

5.500

5.500

+3.200

139

6

Súp lơ trắng

15.200

14.000

-2.000

-13

7

Cần tây

7.000

7.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.680

2.200

+900

69

9

Cà chua

3.600

3.000

-2.000

-40

10

Cà rốt

10.200

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

+200

6

12

Su hào

6.740

6.500

+2.000

44

13

Đậu Hà Lan

22.000

22.000

-1.000

-4

14

Đậu côve

7.000

7.000

+1.000

17

15

Khoai tây

19.000

19.000

+2.000

12

16

Bí đao

3.500

5.000

-500

-9

17

Dưa leo

4.920

7.000

+3.500

100

18

Bí đỏ

6.000

6.000

-500

-8

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.100

4.000

-500

-11

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.400

13.000

+3.000

30

22

Tỏi thơm Việt Nam

70.000

70.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

27.400

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

35.000

35.000

+3.000

9

25

Bưởi Năm Roi

9.000

9.000

+500

6

26

Xoài cát Hòa Lộc

47.000

50.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

32.800

30.000

-4.000

-12

29

Nhãn Huế

19.400

19.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

27.000

27.000

+1.000

4

31

Thanh Long B/Thuận

22.000

22.000

-2.000

-8

32

Chôm chôm thường

18.800

18.000

-2.000

-10

33

Sầu riêng khổ qua

.

.

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 11/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/01/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.400

30.000

-2.000

6,2

2

Cá điêu hồng

37.000

37.000

Giá không đổi

20,0

3

Cá lóc

70.000

70.000

+10.000

5,0

4

Cá trám cỏ

14.800

37.000

+5.000

 

5

Ếch

47.000

47.000

+5.000

2,8

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

8,2

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

4,1

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

10,4

9

Tôm sú

212.000

200.000

-5.000

3,5

10

Tôm thẻ

55.200

120.000

+10.000

6,9

11

Mực ống

146.000

130.000

-10.000

5,6

12

Mực lá

146.000

140.000

-5.000

7,4

13

Đầu mực

108.000

120.000

+20.000

5,1

14

Tép bạc

90.000

90.000

+20.000

3,0

15

Tép bạc đất

.

.

 

 

16

Cua

188.000

230.000

+70.000

3,3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 11/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/01/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

33.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

57.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.275 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

47.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

50.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.100đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

 

4. Giá hoa cây kiểng các loại:

Stt

Tên mặt hàng

Nguồn gốc

Giá bán ngày 21/01/2011

Địa điểm lấy giá

Ghi chú

1

Lan Monkara

Tp.HCM

400.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Cây cao 1-1,1m

2

Lan Monkara (màu vàng chanh)

Tp.HCM

500.00đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Cây cao 1-1,1m

3

Lan Dendro (màu tím trắng)

Tp.HCM

35.000đ/cây

Phong Lan Việt Thái

Có bông

4

Lan Dendro các loại còn lại

Đài Loan

45.000đ/cây

Phong Lan Việt Thái

Có bông

5

Cattelya

Củ Chi, Tây Ninh

200.000-300.000/chậu

Cửa hàng Anh Dũng Củ Chi

 

6

Đổ quyên

 

60.000-80.000đ/chậu

Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi

 

7

Đồng tiền

 

75.000-80.000đ/chậu

Cửa hàng A Dũng, Củ Chi

 

8

Trạng Nguyên

 

90.000đ/chậu

Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi

 

9

Mai (0,4x0,6m)

Tp.HCM

1.500.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

10

Mai (0,7m)

Tp.HCM

4.000.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

11

Mai (0,6m)

Tp.HCM

1.800.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

12

Hồ điệp (loại  màu trắng, màu hồng)

Đài Loan

180.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Có bông

13

Hồ điệp các loại

Đài Loan

160.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Có bông

 


Số lượt người xem: 1427    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm