SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
8
1
4
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 23 Tháng Hai 2011 6:35:00 CH

Gía một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 14/02/2011 đến ngày 20/02/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 18/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/02/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

3.740

3.500

-1.000

-22

2

Bắp cải

3.260

3.200

-800

-20

3

Cải bẹ xanh

6.000

6.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

4.580

3.700

-1.800

-33

5

Cải ngọt

5.500

5.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

11.400

11.000

-3.000

-21

7

Cần tây

6.600

6.500

-500

-7

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.500

1.500

-700

-32

9

Cà chua

3.000

3.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

10.100

10.000

-1.000

-9

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.500

4.500

-2.000

-31

13

Đậu Hà Lan

19.600

19.000

-3.000

-14

14

Đậu côve

6.000

6.000

-1.000

-14

15

Khoai tây

17.000

17.000

-2.000

-11

16

Bí đao

5.000

5.000

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

6.000

6.000

-1.000

-14

18

Bí đỏ

6.000

6.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.700

4.000

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

-2.000

-15

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

19.200

18.000

-7.000

-28

24

Quýt đường

28.000

27.000

-8.000

-23

25

Bưởi Năm Roi

6.000

6.000

-3.000

-33

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.400

22.000

-28.000

-56

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.000

30.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

14.800

14.000

-5.000

-26

30

Nho đỏ Phan Rang

25.400

23.000

-4.000

-15

31

Thanh Long B/Thuận

18.400

18.000

-4.000

-18

32

Chôm chôm thường

11.600

12.000

-6.000

-33

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 18/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/02/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

29.800

30.000

Giá không đổi

27,3

2

Cá điêu hồng

36.400

36.000

-1.000

28,0

3

Cá lóc

70.000

70.000

Giá không đổi

6,2

4

Cá trám cỏ

37.000

37.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

47.000

47.000

Giá không đổi

4,2

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

12,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

9,3

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

26,5

9

Tôm sú

200.000

200.000

Giá không đổi

5,2

10

Tôm thẻ

116.000

120.000

Giá không đổi

16,6

11

Mực ống

120.000

120.000

-10.000

7,9

12

Mực lá

130.000

130.000

-10.000

8,4

13

Đầu mực

100.000

100.000

-20.000

5,4

14

Tép bạc

90.000

90.000

Giá không đổi

5,9

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

3,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 18/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/02/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

80.850 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

33.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

57.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.275 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

43.000 đ/kg

-4.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

-2.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

20.000 đ/kg

-2.000

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.100đ/lít

ổn định 

HTX NN Xuân Lộc

 

 

 

4. Giá hoa cây kiểng các loại:

Stt

Tên mặt hàng

Nguồn gốc

Giá bán ngày 21/01/2011

Địa điểm lấy giá

Ghi chú

1

Lan Monkara

Tp.HCM

400.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Cây cao 1-1,1m

2

Lan Monkara (màu vàng chanh)

Tp.HCM

500.00đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Cây cao 1-1,1m

3

Lan Dendro (màu tím trắng)

Tp.HCM

35.000đ/cây

Phong Lan Việt Thái

Có bông

4

Lan Dendro các loại còn lại

Đài Loan

45.000đ/cây

Phong Lan Việt Thái

Có bông

5

Cattelya

Củ Chi, Tây Ninh

200.000-300.000/chậu

Cửa hàng Anh Dũng Củ Chi

 

6

Đổ quyên

 

60.000-80.000đ/chậu

Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi

 

7

Đồng tiền

 

75.000-80.000đ/chậu

Cửa hàng A Dũng, Củ Chi

 

8

Trạng Nguyên

 

90.000đ/chậu

Cửa hàng Anh Dũng, Củ Chi

 

9

Mai (0,4x0,6m)

Tp.HCM

1.500.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

10

Mai (0,7m)

Tp.HCM

4.000.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

11

Mai (0,6m)

Tp.HCM

1.800.000đ/chậu

Hộ Anh Lắm, Q.12

 

12

Hồ điệp (loại  màu trắng, màu hồng)

Đài Loan

180.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Có bông

13

Hồ điệp các loại

Đài Loan

160.000đ/cây

Cửa hàng Phong Lan Đại Anh

Có bông

 


Số lượt người xem: 1216    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm