SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
6
0
2
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 17 Tháng Ba 2011 6:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 07/03/2011 đến ngày 13/03/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 11/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 04/3/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

2.500

2.500

-500

-17

2

Bắp cải

2.800

2.800

-400

-13

3

Cải bẹ xanh

4.400

4.000

-3.000

-43

4

Xà lách búp

4.900

5.500

+1.000

22

5

Cải ngọt

3.900

3.500

-2.000

-36

6

Súp lơ trắng

11.800

12.000

+1.000

9

7

Cần tây

3.500

3.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.800

1.800

+100

6

9

Cà chua

4.300

5.000

+500

11

10

Cà rốt

9.500

9.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.500

3.200

-500

-14

12

Su hào

4.180

4.300

+300

8

13

Đậu Hà Lan

18.500

18.500

+500

3

14

Đậu côve

7.000

7.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

14.000

14.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

3.300

3.000

-1.500

-33

17

Dưa leo

6.860

7.000

+600

9

18

Bí đỏ

7.500

7.500

+1.500

25

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

2.620

2.200

-800

-27

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.800

15.000

+3.000

25

22

Tỏi thơm Việt Nam

.

.

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

16.000

16.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

25.000

23.000

+1.000

5

25

Bưởi Năm Roi

6.500

6.500

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

20.400

22.000

-5.000

-19

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

24.600

23.000

-4.000

-15

29

Nhãn Huế

13.800

14.000

-3.000

-18

30

Nho đỏ Phan Rang

23.800

23.000

-2.000

-8

31

Thanh Long B/Thuận

17.800

18.000

-4.000

-18

32

Chôm chôm thường

12.000

12.000

-16.000

-57

33

Sầu riêng khổ qua

17.000

17.000

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 11/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 04/3/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.200

30.000

Giá không đổi

24,8

2

Cá điêu hồng

33.000

33.000

Giá không đổi

33,2

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

5,5

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

4,4

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

11,6

7

Cá rô

40.000

40.000

Giá không đổi

9,7

8

Cá tra

29.200

30.000

+4.000

25,4

9

Tôm sú

198.000

190.000

-10.000

5,6

10

Tôm thẻ

130.000

130.000

Giá không đổi

18,6

11

Mực ống

110.000

110.000

Giá không đổi

7,5

12

Mực lá

120.000

120.000

Giá không đổi

11,7

13

Đầu mực

90.000

90.000

Giá không đổi

6,0

14

Tép bạc

90.000

90.000

Giá không đổi

5,7

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

3,3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 11/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 04/3/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

78.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

50.925 đ/kg

+1.575

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

35.700 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

63.000 đ/kg

+5.250

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

17.325 đ/hộp

+.525

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

122.000 đ/kg

+3.000

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

48.000 đ/kg

+2.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

+2.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm Chợ Đào

20.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

+800

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1283    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm