SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
8
1
4
5
23 Tháng Ba 2011 6:25:00 CH

Gía một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 14/03/2011 đến ngày 20/03/2011


1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 18/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/3/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

2.500

2.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

2.800

2.800

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

4.900

4.500

+500

13

4

Xà lách búp

10.000

9.000

+3.500

64

5

Cải ngọt

4.500

4.500

+1.000

29

6

Súp lơ trắng

11.800

12.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

3.500

3.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

+700

39

9

Cà chua

3.900

3.500

-1.500

-30

10

Cà rốt

9.700

10.500

+1.000

11

11

Củ cải trắng

3.800

4.200

+1.000

31

12

Su hào

4.200

4.200

-100

-2

13

Đậu Hà Lan

21.600

22.000

+3.500

19

14

Đậu côve

7.000

7.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

13.600

14.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.500

4.500

+1.500

50

17

Dưa leo

10.600

11.000

+4.000

57

18

Bí đỏ

7.400

7.000

-500

-7

19

Khoai lang bí

6.500

6.500

-1.000

-13

20

Bầu

3.500

3.500

+1.300

59

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

15.000

15.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

.

.

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

+4.000

25

24

Quýt đường

28.800

31.000

+8.000

35

25

Bưởi Năm Roi

7.300

7.500

+1.000

15

26

Xoài cát Hòa Lộc

24.000

23.000

+1.000

5

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

26.000

28.000

+5.000

22

29

Nhãn Huế

15.200

16.000

+2.000

14

30

Nho đỏ Phan Rang

25.000

25.000

+2.000

9

31

Thanh Long B/Thuận

20.000

20.000

+2.000

11

32

Chôm chôm thường

13.600

14.000

+2.000

17

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 18/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/3/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

31.000

+1.000

32,4

2

Cá điêu hồng

33.000

33.000

Giá không đổi

29,8

3

Cá lóc

65.000

65.000

+5.000

7,6

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

105.000

105.000

+60.000

3,2

6

Cá kèo

80.000

80.000

+25.000

13,6

7

Cá rô

45.000

45.000

+5.000

13,7

8

Cá tra

30.000

30.000

Giá không đổi

23,4

9

Tôm sú

200.000

200.000

+10.000

7,7

10

Tôm thẻ

135.000

135.000

+5.000

15,0

11

Mực ống

110.000

110.000

Giá không đổi

8,1

12

Mực lá

120.000

120.000

Giá không đổi

7,5

13

Đầu mực

90.000

90.000

Giá không đổi

6,9

14

Tép bạc

90.000

90.000

Giá không đổi

7,8

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

6,4

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.      Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 14/3 -   18/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

80.850 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

55.125 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

42.000 đ/kg

+6.300

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

63.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

18.375 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

+3.000

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

48.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

58.000 đ/kg

+3.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

20.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1322    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm