SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
6
8
0
9
30 Tháng Ba 2011 6:20:00 CH

Giá một số nông sản thực phẩm từ ngày 21/3/2011 đến ngày 27/3/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 25/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/3/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

2.500

2.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

2.760

2.700

-100

-4

3

Cải bẹ xanh

5.100

5.500

+1.000

22

4

Xà lách búp

8.200

7.000

-2.000

-22

5

Cải ngọt

4.480

5.000

+500

11

6

Súp lơ trắng

12.000

12.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

3.500

3.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.840

2.700

+200

8

9

Cà chua

3.900

4.500

+1.000

29

10

Cà rốt

9.300

9.000

-1.500

-14

11

Củ cải trắng

5.000

5.000

+800

19

12

Su hào

6.000

6.000

+1.800

43

13

Đậu Hà Lan

22.000

22.000

Giá không đổi

 

14

Đậu côve

7.500

6.500

-500

-7

15

Khoai tây

12.000

12.000

-2.000

-14

16

Bí đao

4.020

3.700

-800

-18

17

Dưa leo

10.000

10.000

-1.000

-9

18

Bí đỏ

7.140

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

+500

8

20

Bầu

3.500

3.500

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.400

14.000

-1.000

-7

22

Tỏi thơm Việt Nam

.

.

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.000

27.000

-4.000

-13

25

Bưởi Năm Roi

7.800

8.000

+500

7

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.000

22.000

-1.000

-4

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

27.400

26.000

-2.000

-7

29

Nhãn Huế

16.000

16.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

28.000

28.000

+3.000

12

31

Thanh Long B/Thuận

22.000

22.000

+2.000

10

32

Chôm chôm thường

15.600

16.000

+2.000

14

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 25/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/3/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.200

30.000

Giá không đổi

28,9

2

Cá điêu hồng

33.000

33.000

Giá không đổi

27,0

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,5

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

106.000

95.000

-10.000

2,8

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

13,6

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

12,7

8

Cá tra

30.000

30.000

Giá không đổi

24,9

9

Tôm sú

200.000

200.000

Giá không đổi

7,3

10

Tôm thẻ

135.000

135.000

Giá không đổi

12,9

11

Mực ống

110.000

110.000

Giá không đổi

8,4

12

Mực lá

120.000

120.000

Giá không đổi

7,2

13

Đầu mực

90.000

90.000

Giá không đổi

6,8

14

Tép bạc

90.000

90.000

Giá không đổi

7,0

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

5,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 21/3 -   25/3/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

80.850 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

+5.775

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

48.300 đ/kg

+6.300

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

64.050 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.950 đ/hộp

+1.575

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Thịt heo bên (giá nhập chợ)

56.000 đ/kg

+8.000

Chợ Bình Điền

 

8

Thịt heo bên (giá bán thẳng)

64.000 đ/kg

+6.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

+1.000

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1496    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm