SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
1
4
1
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 02 Tháng Mười Hai 2010 6:10:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 22/11/2010 đến ngày 28/11/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 19/11/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.000

11.000

+1.000

10

2

Bắp cải

2.840

3.000

+200

7

3

Cải bẹ xanh

6.180

6.500

+800

14

4

Xà lách búp

19.200

16.000

-4.000

-20

5

Cải ngọt

5.500

5.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

25.800

23.000

-6.000

-21

7

Cần tây

4.980

5.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.700

2.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.800

3.500

-3.500

-50

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.820

4.500

-800

-15

12

Su hào

7.300

6.500

-2.500

-28

13

Đậu Hà Lan

90.000

110.000

+25.000

29

14

Đậu côve

8.800

9.000

+1.500

20

15

Khoai tây

20.200

19.000

-3.000

-14

16

Bí đao

5.500

5.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

6.800

5.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

4.000

4.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.400

8.000

+500

7

20

Bầu

5.600

6.000

+600

11

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.200

11.000

+1.000

10

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.800

15.000

-2.000

-12

24

Quýt đường

23.200

21.000

-1.000

-5

25

Bưởi năm roi

7.700

7.500

-500

-6

26

Xoài cát Hòa Lộc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.600

25.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

13.000

11.000

-1.000

-8

30

Nho đỏ Phan Rang

21.000

21.000

+2.000

11

31

Thanh long B/Thuận

15.600

16.000

+2.000

14

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 19/11/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

34.000

35.000

Giá không đổi

28,5

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

37,8

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,8

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

5,8

6

Cá kèo

66.000

60.000

-15.000

13,5

7

Cá rô

60.000

60.000

Giá không đổi

9,3

8

Cá tra

20.000

20.000

Giá không đổi

26,1

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

7,9

10

Tôm thẻ

90.000

90.000

Giá không đổi

18,0

11

Mực ống

96.000

90.000

-10.000

8,8

12

Mực lá

106.000

100.000

-10.000

9,8

13

Đầu mực

80.000

80.000

Giá không đổi

8,1

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

5,8

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

152.000

140.000

-15.000

4,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 26/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 19/11/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

91.350 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.725 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

35.700 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

48.300 đ/kg

-8.400

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.050 đ/kg

+.525

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

41.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

47.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1140    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm