|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 03/01/2011 đến ngày 09/01/2011
|
|
|
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 07/01/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 31/12/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
8.800
|
7.500
|
-3.500
|
-32
|
|
2
|
Bắp cải
|
4.200
|
4.200
|
+400
|
11
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
3.760
|
3.700
|
-2.800
|
-43
|
|
4
|
Xà lách búp
|
3.580
|
3.500
|
-200
|
-5
|
|
5
|
Cải ngọt
|
2.240
|
2.300
|
-3.700
|
-62
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
14.000
|
14.000
|
Giá không đổi
|
|
|
7
|
Cần tây
|
7.400
|
8.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.700
|
2.700
|
Giá không đổi
|
|
|
9
|
Cà chua
|
3.500
|
3.500
|
Giá không đổi
|
|
|
10
|
Cà rốt
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
3.700
|
3.700
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
5.500
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
33.600
|
28.000
|
-12.000
|
-30
|
|
14
|
Đậu côve
|
8.200
|
8.000
|
+500
|
7
|
|
15
|
Khoai tây
|
21.200
|
20.000
|
-3.000
|
-13
|
|
16
|
Bí đao
|
5.080
|
5.500
|
-200
|
-4
|
|
17
|
Dưa leo
|
5.500
|
5.500
|
-1.000
|
-15
|
|
18
|
Bí đỏ
|
6.500
|
6.500
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.500
|
6.500
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
4.820
|
5.300
|
-200
|
-4
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
10.600
|
10.000
|
-1.000
|
-9
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
67.000
|
67.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
24.000
|
24.000
|
+2.000
|
9
|
|
24
|
Quýt đường
|
27.400
|
27.000
|
+3.000
|
13
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
5.500
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
39.600
|
38.000
|
+8.000
|
27
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
33.800
|
33.000
|
+1.000
|
3
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
10.400
|
10.000
|
+1.000
|
11
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
23.400
|
25.000
|
+4.000
|
19
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
21.800
|
21.000
|
-3.000
|
-13
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
.
|
.
|
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
.
|
.
|
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 07/01/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 31/12/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
32.600
|
33.000
|
Giá không đổi
|
31,6
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
32.000
|
32.000
|
Giá không đổi
|
41,4
|
|
3
|
Cá lóc
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
7,8
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
32.000
|
32.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
4,1
|
|
6
|
Cá kèo
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
13,6
|
|
7
|
Cá rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
9,2
|
|
8
|
Cá tra
|
22.400
|
24.000
|
+4.000
|
36,4
|
|
9
|
Tôm sú
|
162.000
|
165.000
|
+5.000
|
6,3
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
110.000
|
110.000
|
Giá không đổi
|
11,0
|
|
11
|
Mực ống
|
121.000
|
115.000
|
-10.000
|
6,9
|
|
12
|
Mực lá
|
131.000
|
125.000
|
-10.000
|
10,2
|
|
13
|
Đầu mực
|
85.000
|
85.000
|
Giá không đổi
|
7,6
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
6,4
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
48.000
|
|
|
|
|
16
|
Cua
|
132.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
3,9
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 07/01/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 31/12/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
76.650 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
53.550 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
40.950 đ/kg
|
+1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
59.850 đ/kg
|
+4.200
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
18.375 đ/hộp
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
43.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
48.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-10.100/lít
|
+500
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
Số lượt người xem:
1220
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |