SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
2
9
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 21 Tháng Sáu 2011 3:10:00 CH

Giá cả một số nông sản thực phẩm (Từ ngày 13/6/2011 đến ngày 19/6/2011)

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 17/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 10/6/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.400

8.500

+1.500

21

2

Bắp cải

3.120

3.200

+200

7

3

Cải bẹ xanh

12.000

11.000

-1.000

-8

4

Xà lách búp

22.800

22.000

-3.000

-12

5

Cải ngọt

8.520

8.500

-2.500

-23

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

10.800

13.000

+5.500

73

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.480

2.400

-100

-4

9

Cà chua

2.960

2.300

-1.200

-34

10

Cà rốt

11.100

11.500

+500

5

11

Củ cải trắng

4.040

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.100

7.000

+500

8

13

Đậu Hà Lan

44.400

45.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

8.880

9.300

+300

3

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

7.440

7.500

+2.000

36

17

Dưa leo

6.420

6.300

-200

-3

18

Bí đỏ

8.100

8.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

5.540

5.500

-700

-11

20

Bầu

7.560

8.000

+1.500

23

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

6.000

6.000

-1.000

-14

22

Tỏi thơm Việt Nam

52.000

52.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

26.800

25.000

-2.000

-7

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.200

23.000

+1.000

5

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

34.200

32.000

-6.000

-16

29

Nhãn Huế

12.000

10.000

-2.000

-17

30

Nho đỏ Phan Rang

19.500

17.000

-3.000

-15

31

Thanh Long B/Thuận

13.000

10.000

-7.000

-41

32

Chôm chôm thường

8.520

7.500

-5.500

-42

33

Sầu riêng khổ qua

12.600

13.000

+3.000

30

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 17/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 10/6/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.000

32.000

Giá không đổi

31,2

2

Cá điêu hồng

38.000

38.000

+3.000

29,7

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

7,7

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

-6.000

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5,4

6

Cá kèo

85.400

85.000

-2.000

14,0

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

11,3

8

Cá tra

30.400

31.000

-7.000

25,8

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

7,5

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

16,5

11

Mực ống

138.000

140.000

+20.000

9,9

12

Mực lá

148.000

150.000

+25.000

10,1

13

Đầu mực

112.000

100.000

Giá không đổi

6,9

14

Tép bạc

98.000

100.000

Giá không đổi

7,9

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

236.000

230.000

-10.000

4,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 13/6 -   17/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

92.400 đ/kg

+3.150

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

71.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

53.550 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

75.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.050 hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

57.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

-1.000

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 2303    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm