SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
5
7
6
0
23 Tháng Ba 2015 12:45:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 11 (Từ ngày 9/3/2015 đến ngày 14/3/2015)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/3/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

06/3/2015

 

(đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.200

5.500

1.500

38

2

Bắp cải

4.000

4.000

-2.000

-33

3

Cải bẹ xanh

11.400

13.000

2.000

18

4

Xà lách búp

7.200

8.000

4.000

100

5

Cải ngọt

12.000

12.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

13.600

14.000

1.000

8

7

Cần tây

5.000

5.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.560

2.700

700

35

9

Cà chua

8.200

9.000

2.000

29

10

Cà rốt

12.600

12.000

-3.000

-20

11

Củ cải trắng

5.000

5.000

-1.000

-17

12

Su hào

5.000

5.000

1.000

25

13

Đậu Hà Lan

38.000

33.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

10.400

9.000

-4.000

-31

15

Khoai tây

12.000

12.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

11.000

11.000

1.000

10

17

Dưa leo

9.000

9.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

5.600

6.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

9.000

9.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.800

8.000

-1.000

-11

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

26.400

28.000

-3.000

-10

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.200

67.000

-16.000

-19

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

30.600

33.000

3.000

10

24

Quýt đường

30.800

33.000

-1.000

-3

25

Bưởi năm roi

23.200

23.000

-1.000

-4

26

Xoài cát Hòa Lộc

30.800

30.000

-7.000

-19

27

Mãng cầu tròn

43.000

43.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn Huế

19.800

21.000

3.000

17

29

Nho đỏ Phan Rang

21.600

18.000

-7.000

-28

30

Thanh long Bình Thuận

25.000

28.000

Giá không đổi

 

 

                          Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/3/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

6/3/2015

 

(đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

32.000

32.000

-2.000

-6

2

Cá Điêu hồng

48.000

48.000

Giá không đổi

 

3

Cá Lóc

70.000

70.000

Giá không đổi

 

4

Cá tram cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

6

Cá kèo

75.000

75.000

Giá không đổi

 

7

Cá Rô

40.000

40.000

Giá không đổi

 

8

Cá Tra

28.000

28.000

Giá không đổi

 

9

Tôm sú

294.000

290.000

-20.000

-6

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

 

11

Mực ống

180.000

180.000

Giá không đổi

 

12

Mực lá

200.000

200.000

Giá không đổi

 

13

Đầu mực

150.000

150.000

Giá không đổi

 

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

 

                                      Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

3. Ngành chăn nuôi:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

13/3/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

06/3/2015

 

(đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò Bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò Bắp (bán lẻ)

245.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

340.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

330.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

63.000 đ/kg

+5.000

9

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

55.000 đ/kg

+2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3. Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 13/3/15 (đồng/bao)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 06/3/15

 

(đồng/bao)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 13/02/15 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a, Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b, Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

90.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

c, Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

1

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

277.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

263.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

280.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

265.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

13/3/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

06/3/2015

 

(đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

11.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 2711    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm