|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 11 (Từ ngày 9/3/2015 đến ngày 14/3/2015)
|
|
|
- Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 13/3/2015 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
06/3/2015
(đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.200
|
5.500
|
1.500
|
38
|
|
2
|
Bắp cải
|
4.000
|
4.000
|
-2.000
|
-33
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
11.400
|
13.000
|
2.000
|
18
|
|
4
|
Xà lách búp
|
7.200
|
8.000
|
4.000
|
100
|
|
5
|
Cải ngọt
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
13.600
|
14.000
|
1.000
|
8
|
|
7
|
Cần tây
|
5.000
|
5.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.560
|
2.700
|
700
|
35
|
|
9
|
Cà chua
|
8.200
|
9.000
|
2.000
|
29
|
|
10
|
Cà rốt
|
12.600
|
12.000
|
-3.000
|
-20
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
5.000
|
5.000
|
-1.000
|
-17
|
|
12
|
Su hào
|
5.000
|
5.000
|
1.000
|
25
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
38.000
|
33.000
|
Giá không đổi
|
|
|
14
|
Đậu Côve
|
10.400
|
9.000
|
-4.000
|
-31
|
|
15
|
Khoai tây
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
11.000
|
11.000
|
1.000
|
10
|
|
17
|
Dưa leo
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
|
18
|
Bí đỏ
|
5.600
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
7.800
|
8.000
|
-1.000
|
-11
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
26.400
|
28.000
|
-3.000
|
-10
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
67.200
|
67.000
|
-16.000
|
-19
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
30.600
|
33.000
|
3.000
|
10
|
|
24
|
Quýt đường
|
30.800
|
33.000
|
-1.000
|
-3
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
23.200
|
23.000
|
-1.000
|
-4
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
30.800
|
30.000
|
-7.000
|
-19
|
|
27
|
Mãng cầu tròn
|
43.000
|
43.000
|
Giá không đổi
|
|
|
28
|
Nhãn Huế
|
19.800
|
21.000
|
3.000
|
17
|
|
29
|
Nho đỏ Phan Rang
|
21.600
|
18.000
|
-7.000
|
-28
|
|
30
|
Thanh long Bình Thuận
|
25.000
|
28.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 13/3/2015 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
6/3/2015
(đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Nghêu
|
32.000
|
32.000
|
-2.000
|
-6
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
48.000
|
48.000
|
Giá không đổi
|
|
|
3
|
Cá Lóc
|
70.000
|
70.000
|
Giá không đổi
|
|
|
4
|
Cá tram cỏ
|
46.000
|
46.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Cá kèo
|
75.000
|
75.000
|
Giá không đổi
|
|
|
7
|
Cá Rô
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
|
|
8
|
Cá Tra
|
28.000
|
28.000
|
Giá không đổi
|
|
|
9
|
Tôm sú
|
294.000
|
290.000
|
-20.000
|
-6
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Mực ống
|
180.000
|
180.000
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Mực lá
|
200.000
|
200.000
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đầu mực
|
150.000
|
150.000
|
Giá không đổi
|
|
|
14
|
Cua
|
250.000
|
250.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ đầu mối nông sản Bình Điền
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày
13/3/2015 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
06/3/2015
(đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ / Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1. Thịt bò
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bò Bắp (bán buôn)
|
160.200 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Vissan
|
|
1.2
|
Bò Bắp (bán lẻ)
|
245.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.3
|
Đùi bò
|
230.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.4
|
Thăn nội
|
340.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.5
|
Thăn ngoại
|
330.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
2. Thịt heo
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
|
50.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.2
|
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
|
58.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.3
|
Heo mảnh loại 1
|
63.000 đ/kg
|
+5.000
|
9
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.4
|
Heo mảnh loại 2
|
55.000 đ/kg
|
+2.000
|
4
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.5
|
Thịt heo đùi
|
85.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
2.6
|
Thịt heo nạc
|
90.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
3. Thịt gia cầm
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thịt gà tam hoàng
|
58.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.2
|
Thịt gà công nghiệp
|
40.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.3
|
Thịt vịt tươi
|
55.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Quy cách
|
Giá bán ngày 13/3/15 (đồng/bao)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 06/3/15
(đồng/bao)
|
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 13/02/15 (đồng/bao)
|
Ghi Chú
|
|
Giá trị
|
%
|
Giá trị
|
%
|
|
a, Tinh heo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tinh heo CP
|
Liều
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
b, Heo giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Heo giống (20kg)
|
Kg
|
90.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
c, Thức ăn hỗn hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ 15kg đến 30 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
277.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
2
|
Từ 30 kg đến 60 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
263.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
3
|
Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)
|
Bao 25kg
|
280.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
4
|
Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK
|
Bao 25kg
|
268.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
5
|
Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK
|
Bao 25kg
|
265.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
5. Trứng, sữa, gạo:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày
13/3/2015 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
06/3/2015
(đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ / Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
23.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
2
|
Trứng vịt (hộp 10 quả)
|
35.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
3
|
Giá mua sữa (Vinamilk)
|
13.300 đến 13.750 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
4
|
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
|
13.500 đến 14.000 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
|
|
5
|
Gạo một bụi
|
12.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
6
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
7
|
Gạo tài nguyên
|
18.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
8
|
Gạo Đài Loan
|
20.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
9
|
Gạo Tẻ thường
|
11.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
|
|
Số lượt người xem:
2711
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |