SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
6
2
7
7
5
18 Tháng Mười 2014 3:25:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 42 (13/10/2014 đến ngày 17/10/2014)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 17/10/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 10/10/2014   (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.000

11.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

6.000

6.000

500

9

3

Cải bẹ xanh

10.400

11.000

2.000

22

4

Xà lách búp

24.000

23.000

11.000

92

5

Cải ngọt

7.400

8.000

1.000

14

6

Súp lơ trắng

25.800

26.000

2.000

8

7

Cần tây

12.800

13.000

3.000

30

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.500

3.500

500

17

9

Cà chua

3.400

3.000

-500

-14

10

Cà rốt

16.000

16.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.500

5.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.000

7.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

97.400

87.000

-8.000

-8

14

Đậu Côve

9.800

9.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

33.200

34.000

1.000

3

16

Bí đao

3.100

3.000

-500

-14

17

Dưa leo

5.000

5.000

1.500

43

18

Bí đỏ

5.800

6.000

500

9

19

Khoai lang bí

9.100

8.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.100

3.000

-500

-14

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.000

13.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

70.000

70.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

11.000

11.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

24.000

24.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

15.800

16.000

1.000

7

26

Xoài cát Hòa Lộc

38.000

38.000

Giá không đổi

 

27

Mãng cầu tròn

33.000

33.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn Huế

12.000

12.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

14.000

14.000

Giá không đổi

 

30

Chôm chôm thường

9.400

9.000

-1.000

-10

 

            Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

 

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 17/10/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 10/10/2014   (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

32.000

32.000

Giá không đổi

 

33,3

2

Cá Điêu hồng

48.000

48.000

Giá không đổi

 

54,6

3

Cá Lóc

70.000

70.000

Giá không đổi

 

6,4

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,4

6

Cá kèo

95.000

95.000

Giá không đổi

 

8,5

7

Cá Rô

40.000

40.000

Giá không đổi

 

11,8

8

Cá Tra

28.000

28.000

Giá không đổi

 

36,1

9

Tôm sú

320.000

320.000

Giá không đổi

 

3,9

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

 

27,7

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

 

16,6

12

Mực lá

150.000

150.000

Giá không đổi

 

25,2

13

Đầu mực

110.000

110.000

Giá không đổi

 

9,4

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

4,3

 

                       Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

 

Giá bán ngày 17/10/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 10/10/2014   (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò Bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò Bắp (bán lẻ)

235.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

340.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

320.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

50.000 đ/kg

-4.000

-7

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

64.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

62.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 17/10/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 10/10/14   (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 17/9/2014 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a, Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b, Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg))

Kg

95.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

c, Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

1

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 17/10/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 10/10/2014   (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá khôngđổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

 

22.000 đ/kg

 

Giá không đổi

 

 

Bán lẻ

 

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 2015    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm