SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
2
5
4
3
26 Tháng Năm 2014 10:05:00 SA

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 21 (19/5/2014 đến ngày 25/5/2014)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 16/5/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 9/5/2014  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.100

10.500

-1.000

-9

2

Bắp cải

4.800

4.800

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

8.900

8.500

-5.500

-39

4

Xà lách búp

15.600

16.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

6.160

6.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

17.000

17.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

17.000

17.000

4.000

31

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.700

4.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.800

3.800

-2.700

-42

10

Cà rốt

14.000

14.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

7.500

7.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.800

4.800

-1.700

-26

13

Đậu Hà Lan

80.800

68.000

-20.000

-23

14

Đậu Côve

10.200

11.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

19.000

19.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.140

5.800

300

5

17

Dưa leo

8.460

8.300

-1.200

-13

18

Bí đỏ

4.920

5.000

200

4

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.320

5.000

-1.300

-21

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

29.400

29.000

-1.000

-3

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.000

63.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

26.000

26.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

37.800

39.000

1.000

3

25

Bưởi năm roi

19.400

21.000

2.000

11

26

Xoài cát Hòa Lộc

13.500

13.000

-2.500

-16

27

Mãng cầu tròn

29.000

29.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

13.000

13.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

20.600

19.000

-3.000

-14

30

Thanh long Bình Thuận

36.000

36.000

Giá không đổi

 

31

Chôm chôm thường

9.500

9.500

-2.500

-21

32

Sầu riêng khổ qua

12.000

12.000

-2.000

-14

 

 

               Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

 

 

 

2. Ngành thủy, hải sản:


 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 16/5/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 9/5/2014  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

35.000

35.000

-2.000

-5

31,2

2

Cá Điêu hồng

48.000

48.000

Giá không đổi

 

49,1

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

 

4,7

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,9

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

14,1

7

Cá Rô

40.000

40.000

Giá không đổi

 

4,5

8

Cá Tra

28.000

28.000

Giá không đổi

 

90,3

9

Tôm sú

340.000

340.000

Giá không đổi

 

1,5

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

 

15,2

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

 

25,0

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

 

41,6

13

Đầu mực

95.000

95.000

Giá không đổi

 

10,0

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

1,8

 

 

                          Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 16/5/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 9/5/2014  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò Bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò Bắp (bán lẻ)

240.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

326.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

305.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

56.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

67.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

66.000 đ/kg

4.000

6

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

63.000 đ/kg

5.000

9

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 16/5/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/5/2014  (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 16/4/2014 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a, Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b, Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg))

Kg

95.000

+30.000

46

+30.000

46

 

 

c, Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

1

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 16/5/2014 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 9/5/2014  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1353    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm