|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 01 (01/01/2013 đến ngày 05/01/2013)
|
|
|
- Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 03/01/2014 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/12/2013 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
9.600
|
8.500
|
-2.500
|
-23
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.100
|
4.500
|
-2.000
|
-31
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
6.500
|
6.500
|
500
|
8
|
|
4
|
Xà lách búp
|
7.700
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Cải ngọt
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
22.800
|
24.000
|
3.000
|
14
|
|
7
|
Cần tây
|
7.500
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.140
|
2.000
|
-2.000
|
-50
|
|
9
|
Cà chua
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
10
|
Cà rốt
|
16.000
|
16.000
|
2.000
|
14
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
5.100
|
4.500
|
-1.000
|
-18
|
|
12
|
Su hào
|
5.500
|
5.500
|
-1.000
|
-15
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
48.000
|
48.000
|
-7.000
|
-13
|
|
14
|
Đậu Côve
|
12.600
|
13.000
|
1.500
|
13
|
|
15
|
Khoai tây
|
28.600
|
27.000
|
-2.000
|
-7
|
|
16
|
Bí đao
|
5.500
|
5.500
|
-500
|
-8
|
|
17
|
Dưa leo
|
4.900
|
4.500
|
-1.000
|
-18
|
|
18
|
Bí đỏ
|
7.500
|
7.500
|
-1.500
|
-17
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
8.100
|
7.500
|
-1.000
|
-12
|
|
20
|
Bầu
|
4.300
|
4.500
|
1.000
|
29
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
78.000
|
78.000
|
5.000
|
7
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
18.200
|
20.000
|
4.000
|
25
|
|
24
|
Quýt đường
|
28.000
|
27.000
|
1.000
|
4
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
15.400
|
16.000
|
4.000
|
33
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
30.200
|
31.000
|
Giá không đổi
|
|
|
27
|
Mãng cầu tròn
|
39.400
|
43.000
|
10.000
|
30
|
|
28
|
Nhãn huế
|
13.800
|
13.000
|
-1.000
|
-7
|
|
29
|
Nho đỏ Phan Rang
|
19.400
|
21.000
|
2.000
|
11
|
|
30
|
Thanh Long Bình Thuận
|
30.400
|
31.000
|
2.000
|
7
|
|
31
|
Chôm chôm thường
|
14.000
|
14.000
|
-3.000
|
-18
|
|
32
|
Sầu riêng khổ qua
|
19.000
|
19.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 03/01/2014 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/12/2013 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Nghêu
|
32.800
|
32.000
|
2.000
|
7
|
28,6
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
44.000
|
44.000
|
Giá không đổi
|
|
46,1
|
|
3
|
Cá lóc
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
|
5,5
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
46.000
|
46.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
5
|
Ếch
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
7,2
|
|
6
|
Cá kèo
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
|
16,7
|
|
7
|
Cá rô
|
35.340
|
40.000
|
Giá không đổi
|
|
16,8
|
|
8
|
Cá tra
|
25.000
|
25.000
|
Giá không đổi
|
|
86,3
|
|
9
|
Tôm sú
|
240.000
|
240.000
|
Giá không đổi
|
|
8,5
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
180.000
|
180.000
|
Giá không đổi
|
|
35,9
|
|
11
|
Mực ống
|
165.000
|
165.000
|
Giá không đổi
|
|
10,4
|
|
12
|
Mực lá
|
170.000
|
170.000
|
Giá không đổi
|
|
20,3
|
|
13
|
Đầu mực
|
120.000
|
120.000
|
Giá không đổi
|
|
4,3
|
|
14
|
Cua
|
250.000
|
250.000
|
Giá không đổi
|
|
4,3
|
Chợ đầu mối nông sản Bình Điền
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 03/01/2014 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/12/2013 (đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ/Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1. Thịt bò
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bò bắp (bán buôn)
|
160.200 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Vissan
|
|
1.2
|
Bò bắp (bán lẻ)
|
230.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.3
|
Đùi bò
|
230.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.4
|
Thăn nội
|
326.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.5
|
Thăn ngoại
|
305.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
2. Thịt heo
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
|
58.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.2
|
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
|
65.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2,3
|
Heo mảnh loại 1
|
63.000 đ/kg
|
-1.000
|
-2
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.4
|
Heo mảnh loại 2
|
57.000 đ/kg
|
-2.000
|
-3
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.5
|
Thịt heo đùi
|
80.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
2.6
|
Thịt heo nạc
|
90.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
3. Thịt gia cầm
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thịt gà tam hoàng
|
60.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.2
|
Thịt gà công nghiệp
|
40.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.3
|
Thịt vịt tươi
|
40.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Quy cách
|
Giá bán ngày 03/01/14 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/12/13 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 03/12/2013 (đồng/bao)
|
Ghi Chú
|
|
Giá trị
|
%
|
Giá trị
|
%
|
|
a. Tinh heo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tinh heo CP
|
Liều
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
b. Heo giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Heo giống (20kg)
|
Kg
|
65.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
c. Thức ăn hỗn hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ 15kg đến 30 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
288.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
2
|
Từ 30 kg đến 60 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
274.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
3
|
Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)
|
Bao 25kg
|
285.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
4
|
Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK
|
Bao 25kg
|
271.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
5
|
Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK
|
Bao 25kg
|
269.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
5. Trứng, sữa, gạo:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 03/01/2014 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/12/2013 (đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ/Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
21.000
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Phú An Sinh
|
|
2
|
Trứng vịt (hộp 10 quả)
|
27.000
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
3
|
Giá mua sữa (Vinamilk)
|
27.825
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Phú An Sinh
|
|
4
|
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
|
37.000
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
5
|
Gạo một bụi
|
13.300 đến 13.750 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
6
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
13.500 đến 14.000 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
|
|
7
|
Gạo tài nguyên
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
8
|
Gạo Đài Loan
|
22.000
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
9
|
Gạo Tẻ thường
|
18.000
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
|
|
Số lượt người xem:
2265
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |