SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
2
5
4
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Mười Hai 2013 10:00:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 51 (15/12/2013 đến ngày 21/12/2013)

 

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 20/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 13/12/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.800

11.000

2.000

22

2

Bắp cải

6.900

5.500

-2.000

-27

3

Cải bẹ xanh

7.900

7.500

-2.500

-25

4

Xà lách búp

14.800

9.000

-8.000

-47

5

Cải ngọt

6.100

4.500

-2.000

-31

6

Súp lơ trắng

20.000

19.000

-3.000

-14

7

Cần tây

8.700

7.500

-1.500

-17

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.300

4.000

-500

-11

9

Cà chua

7.900

7.500

500

7

10

Cà rốt

16.600

15.000

-2.000

-12

11

Củ cải trắng

6.500

5.500

-2.000

-27

12

Su hào

7.900

6.500

-2.500

-28

13

Đậu Hà Lan

58.400

42.000

-30.000

-42

14

Đậu Côve

9.600

9.000

-3.000

-25

15

Khoai tây

27.600

29.000

4.000

16

16

Bí đao

3.620

4.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

4.200

7.000

1.500

27

18

Bí đỏ

8.200

9.000

1.000

13

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.420

3.500

-1.000

-22

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

72.800

73.000

1.000

1

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

16.800

16.000

1.000

7

24

Quýt đường

27.200

26.000

-2.000

-7

25

Bưởi năm roi

12.000

12.000

2.000

20

26

Xoài cát Hòa Lộc

33.200

32.000

Giá không đổi

 

27

Mãng cầu tròn

30.600

33.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

14.400

14.000

-1.000

-7

29

Nho đỏ Phan Rang

17.200

17.000

Giá không đổi

 

30

Thanh long Bình Thuận

24.600

25.000

1.000

4

31

Chôm chôm thường

17.000

17.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

19.000

19.000

Giá không đổi

 

 

            Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 20/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 13/12/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

33.400

30.000

-10,000

-25

27,0

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

48,0

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

 

5,6

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

6,5

6

Cá kèo

65.000

65.000

Giá không đổi

 

16,8

7

Cá rô

43.000

40.000

-5,000

-11

14,8

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

87,5

9

Tôm sú

240.000

240.000

Giá không đổi

 

9,6

10

Tôm thẻ

180.000

180.000

Giá không đổi

 

37,2

11

Mực ống

165.000

165.000

Giá không đổi

 

12,2

12

Mực lá

170.000

170.000

Giá không đổi

 

19,2

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5,2

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,9

 

                   Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 20/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 13/12/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

230.000 đ/kg

+5.000

2

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

326.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

315.000 đ/kg

+10.000

3

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

59.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 20/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 13/12/2013  (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 20/11/2013 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 20/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 13/12/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

27.825

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

37.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Gạo một bụi

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

7

Gạo tài nguyên

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 


Số lượt người xem: 1934    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm