SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
7
2
6
2
22 Tháng Tư 2013 9:20:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 11 (15/4/2013 đến ngày 21/4/2013 )

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 19/4/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/4/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.800

7.000

1.000

17

2

Bắp cải

7.500

7.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

15.200

16.000

2.000

14

4

Xà lách búp

20.600

23.000

7.000

44

5

Cải ngọt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

17.000

17.000

2.000

13

7

Cần tây

15.000

15.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.000

3.000

Giá không đổi

 

9

Cà chua

3.100

3.500

1.000

40

10

Cà rốt

18.000

18.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.600

7.000

3.500

100

12

Su hào

5.000

5.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

45.000

48.000

3.000

7

14

Đậu Côve

12.800

13.000

1.000

8

15

Khoai tây

18.000

18.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

8.000

8.000

1.000

14

17

Dưa leo

8.800

7.000

-2.000

-22

18

Bí đỏ

7.000

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

6.000

6.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.200

7.000

3.000

75

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

30.000

30.000

-4.000

-12

22

Tỏi thơm Việt Nam

95.000

95.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

28.000

28.000

-2.000

-7

24

Quýt đường

43.000

43.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi 5 Roi

26.200

27.000

2.000

8

26

Xoài cát Hòa Lộc

26.000

26.000

Giá không đổi

 

27

Mãng cầu tròn

35.000

35.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn Huế

21.400

21.000

-4.000

-16

29

Nho đỏ Phan Rang

27.800

23.000

-10.000

-30

30

Thanh long Bình Thuận

25.000

25.000

Giá không đổi

 

31

Sầu riêng khổ qua

12.400

13.000

1.000

8

 

                Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

 

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 19/4/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/4/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

35.000

35.000

Giá không đổi

 

 

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

30,3

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

39,9

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

10,2

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

 

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

 

5,3

7

Cá rô

45.000

45.000

3.000

7

8,7

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

16,1

9

Tôm sú

258.000

260.000

Giá không đổi

 

73,1

10

Tôm thẻ

198.000

200.000

Giá không đổi

 

18,6

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

 

29,3

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

 

10.7

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

11,3

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,6

 

                         Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 12/4/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 05/4/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

239.000 đ/kg

19.000

9

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

295.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

46.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

53.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

72.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 19/4/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/4/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 19/3/2013 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 19/4/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/4/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

28.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

1.000

8

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1122    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm