SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
5
0
4
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 18 Tháng Ba 2013 9:50:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 11 (11/3/2013 đến ngày 17/3/2013 )

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 15/3/13 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 08/3/13  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.000

9.000

-1.000

-10

2

Bắp cải

7.500

7.500

-500

-6

3

Cải bẹ xanh

10.000

9.000

-3.000

-25

4

Xà lách búp

7.000

7.000

-1.000

-13

5

Cải ngọt

9.000

9.000

-1.000

-10

6

Súp lơ trắng

15.200

16.000

1.000

7

7

Cần tây

12.000

12.000

1.000

9

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.000

3.000

-500

-14

9

Cà chua

7.000

7.000

-1.000

-13

10

Cà rốt

18.000

18.000

-1.000

-5

11

Củ cải trắng

4.200

4.000

-2.000

-33

12

Su hào

5.000

5.000

-1.000

-17

13

Đậu Hà Lan

48.000

48.000

-2.000

-4

14

Đậu Côve

9.400

9.000

-1.000

-10

15

Khoai tây

21.000

21.000

-1.000

-5

16

Bí đao

6.400

4.000

-5.000

-56

17

Dưa leo

7.200

6.000

-3.000

-33

18

Bí đỏ

7.000

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

9.000

9.000

-1.000

-10

20

Bầu

4.200

4.000

-4.000

-50

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

24.000

24.000

-3.000

-11

22

Tỏi thơm Việt Nam

95.000

95.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

22.000

22.000

-3.000

-12

24

Quýt đường

43.000

43.000

-2.000

-4

25

Bưởi 5 Roi

16.000

16.000

-2.000

-11

26

Xoài cát Hòa Lộc

35.000

35.000

-5.000

-13

27

Mãng cầu tròn

47.000

47.000

-3.000

-6

28

Nhãn Huế

16.000

16.000

-2.000

-11

29

Nho đỏ Phan Rang

28.000

28.000

-2.000

-7

30

Thanh long Bình Thuận

33.000

33.000

-2.000

-6

31

Chôm chôm thường

11.000

11.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

15.000

15.000

-1.000

-6

 

                    Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 15/3/13

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 08/3/13  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

31.800

30.000

-2.000

-6

30,8

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

47,4

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

8,4

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,8

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

 

11,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

13,0

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

83,1

9

Tôm sú

264.000

260.000

Giá không đổi

 

14,2

10

Tôm thẻ

215.000

215.000

Giá không đổi

 

32,0

11

Mực ống

150.000

150.000

Giá không đổi

 

9,9

12

Mực lá

170.000

170.000

Giá không đổi

 

13,5

13

Đầu mực

128.000

130.000

Giá không đổi

 

8,6

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,7

 

                               Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 15/3/13

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 08/3/13  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

205.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

285.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

46.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

52.000 đ/kg

-6.000

-10

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

46.000 đ/kg

-6.000

-12

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

95.000 đ/kg

-3.000

-3

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

72.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 15/3/13 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 08/3/13  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước. ngày 15/2/2013 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 15/3/13 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 08/3/13  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

34.000 đ/10quả

-6.000

-15

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 911    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm