SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
0
1
3
7
27 Tháng Mười 2013 9:00:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 43 (21/10/2013 đến 25/10/2013 )

  1. Ngành trồng trọt:

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 25/10/13 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/10/13  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.000

11.000

-500

-4

2

Bắp cải

8.000

8.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

10.600

10.000

-4.000

-29

4

Xà lách búp

35.600

38.000

10.000

36

5

Cải ngọt

8.200

7.000

-4.000

-36

6

Súp lơ trắng

31.200

31.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

8.900

8.000

-3.000

-27

 

Củ quả

 

 

-3.000

 

8

Su su

5.100

4.500

-1.000

-18

9

Cà chua

8.200

9.000

1.000

13

10

Cà rốt

20.200

21.000

2.000

11

11

Củ cải trắng

5.500

5.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

11.200

11.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

83.800

77.000

2.000

3

14

Đậu Côve

8.100

7.500

-2.500

-25

15

Khoai tây

44.400

48.000

6.000

14

16

Bí đao

5.800

5.500

-2.000

-27

17

Dưa leo

4.600

4.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

5.500

5.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

8.000

8.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.900

5.500

-4.000

-42

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.200

10.000

2.000

25

22

Tỏi thơm Việt Nam

77.000

77.000

4.000

5

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

14.800

14.000

-4.000

-22

24

Quýt đường

25.000

25.000

-3.000

-11

25

Bưởi năm roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.400

23.000

-2.000

-8

27

Mãng cầu tròn

33.000

33.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

12.000

12.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

17.800

17.000

-2.000

-11

30

Thanh Long Bình Thuận

17.800

20.000

-1.000

-5

31

Chôm chôm thường

14.000

14.000

1.000

8

32

Sầu riêng khổ qua

21.000

21.000

Giá không đổi

 

 

 

 

 

 

2. Ngành thủy, hải sản:

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 25/10/13 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/10/13  (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

Giá trị

%

1

Nghêu

31.000

35.000

5.000

17

30,5

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

47,8

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

6,0

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

4,6

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

 

16,0

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

 

12,1

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

86,1

9

Tôm sú

240.000

240.000

Giá không đổi

 

10,9

10

Tôm thẻ

180.000

180.000

Giá không đổi

 

39,8

11

Mực ống

165.000

165.000

Giá không đổi

 

10,4

12

Mực lá

170.000

170.000

Giá không đổi

 

18,8

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5,3

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,4

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

Stt

 

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 25/10/13 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/10/13  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

225.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

320.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

300.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000

2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

54.000

2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

61.000

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

56.000

-2.000

-3

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp


 

Stt

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Quy cách

 

 

Giá bán ngày 25/10/13 (đồng/kg)

 

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/10/13  (đồng/kg)

 

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 25/09/2013 (đồng/bao)

 

 

Ghi Chú

 

 

Giá trị

 

 

%

 

 

Giá trị

 

 

%

 

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

 

 

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 25/10/13 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/10/13  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Gạo một bụi

12.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

7

Gạo tài nguyên

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 


Số lượt người xem: 1525    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm