SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
6
2
7
7
5
12 Tháng Mười Một 2013 8:00:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 45 (3/11/2013 đến ngày 10/11/2013)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 8/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/11/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.200

9.000

-2.000

-18

2

Bắp cải

9.400

9.000

-500

-5

3

Cải bẹ xanh

8.400

8.000

-2.000

-20

4

Xà lách búp

19.800

15.000

-13.000

-46

5

Cải ngọt

5.000

5.000

-1.500

-23

6

Súp lơ trắng

31.000

31.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

8.000

8.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.000

2.500

-1.000

-29

9

Cà chua

9.600

9.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

21.000

21.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.500

5.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

11.400

9.000

-5.000

-36

13

Đậu Hà Lan

53.000

48.000

-10.000

-17

14

Đậu Côve

6.500

6.500

-1.000

-13

15

Khoai tây

44.200

41.000

-5.000

-11

16

Bí đao

4.600

4.000

-1.500

-27

17

Dưa leo

6.600

7.000

1.500

27

18

Bí đỏ

5.300

4.500

-1.000

-18

19

Khoai lang bí

9.000

9.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.500

4.500

Giá không đổi

 

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

77.000

77.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.800

15.000

1.000

7

24

Quýt đường

26.800

26.000

-1.000

-4

25

Bưởi năm roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

19.400

13.000

-7.000

-35

27

Mãng cầu tròn

32.000

28.000

-5.000

-15

28

Nhãn huế

11.000

11.000

-1.000

-8

29

Nho đỏ Phan Rang

13.800

13.000

-2.000

-13

30

Thanh long Bình Thuận

19.800

19.000

-1.000

-5

31

Chôm chôm thường

12.000

12.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

21.000

21.000

Giá không đổi

 

 

                   Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 8/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/11/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

33.000

33.000

Giá không đổi

 

30,7

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

47,8

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

5,9

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,0

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

 

16,4

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

 

12,5

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

88,1

9

Tôm sú

240.000

240.000

Giá không đổi

 

11,0

10

Tôm thẻ

180.000

180.000

Giá không đổi

 

39,3

11

Mực ống

165.000

165.000

Giá không đổi

 

10,1

12

Mực lá

170.000

170.000

Giá không đổi

 

20,7

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

4,7

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,4

 

                        Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 8/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/11/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

225.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

326.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

305.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

49.000 đ/kg

2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

56.000 đ/kg

2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

63.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

56.000 đ/kg

2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 8/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/11/2013  (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 8/10/2013 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 8/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/11/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Gạo một bụi

12.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

7

Gạo tài nguyên

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 


Số lượt người xem: 1368    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm