SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
6
0
6
2
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 09 Tháng Mười 2013 1:25:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 40 (30/9/2013 đến ngày 6/10/2013)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 4/10/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 27/9/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.400

10.000

-2.000

-17

2

Bắp cải

6.200

6.500

500

8

3

Cải bẹ xanh

12.600

13.000

2.000

18

4

Xà lách búp

17.400

19.000

4.000

27

5

Cải ngọt

7.600

7.500

-500

-6

6

Súp lơ trắng

30.000

30.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

9.600

11.000

2.000

22

 

 

Củ quả

 

 

2.000

 

8

Su su

4.700

5.500

2.500

83

9

Cà chua

8.400

8.000

-1.000

-11

10

Cà rốt

19.600

19.000

-3.000

-14

11

Củ cải trắng

5.500

5.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

8.000

8.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

58.800

62.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

12.000

12.000

1.000

9

15

Khoai tây

40.000

40.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

6.500

6.000

-1.000

-14

17

Dưa leo

7.000

7.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

5.600

5.500

500

10

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.800

8.000

1.000

14

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

9.200

9.000

-1.000

-10

22

Tỏi thơm Việt Nam

65.800

67.000

2.000

3

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

18.000

-6.000

-25

24

Quýt đường

26.000

28.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

11.200

11.000

-1.000

-8

26

Xoài cát Hòa Lộc

28.800

28.000

-4.000

-13

27

Mãng cầu tròn

31.200

33.000

5.000

18

28

Nhãn huế

13.000

13.000

-1.000

-7

29

Nho đỏ Phan Rang

18.000

19.000

1.000

6

30

Thanh long Bình Thuận

22.600

24.000

1.000

4

31

Chôm chôm thường

11.200

12.000

2.000

20

32

Sầu riêng khổ qua

19.400

20.000

3.000

18

 

                  Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 4/10/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 27/9/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

 

 

 

 

 

2

Cá điêu hồng

30.000

30.000

Giá không đổi

 

40,4

3

Cá lóc

44.000

44.000

Giá không đổi

 

47,7

4

Cá trám cỏ

65.000

65.000

Giá không đổi

 

6,2

5

Ếch

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

 

4,3

7

Cá rô

95.000

95.000

Giá không đổi

 

17,5

8

Cá tra

45.000

45.000

Giá không đổi

 

14,0

9

Tôm sú

25.000

25.000

Giá không đổi

 

86,9

10

Tôm thẻ

240.000

240.000

Giá không đổi

 

11,9

11

Mực ống

180.000

180.000

Giá không đổi

 

35,6

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

 

10,5

13

Đầu mực

170.000

170.000

Giá không đổi

 

15,6

14

Cua

244.000

250.000

Giá không đổi

 

4,2

 

                                       Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 4/10/13 (đồng/kg)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 27/9/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

215.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

320.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

290.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

63.000 đ/kg

3.000

5

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

60.000 đ/kg

3.000

5

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 4/10/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/9/2013  (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 4/9/2013 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 4/10/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 27/9/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

38.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

5

Gạo một bụi

13.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 2628    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm