SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
7
9
9
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 17 Tháng Chín 2013 3:35:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 37 (9/9/2013 đến ngày 15/9/2013)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/9/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/9/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

12.000

12.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

7.000

7.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

11.000

11.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

7.600

8.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

6.000

6.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

24.200

24.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

7.000

7.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

Giá không đổi

 

8

Su su

3.000

3.000

Giá không đổi

 

9

Cà chua

10.800

11.000

2.000

22

10

Cà rốt

22.000

22.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.900

5.500

-500

-8

12

Su hào

10.000

10.000

-2.000

-17

13

Đậu Hà Lan

48.000

48.000

3.000

7

14

Đậu Côve

9.400

11.000

2.000

22

15

Khoai tây

32.200

33.000

2.000

6

16

Bí đao

4.200

4.000

-500

-11

17

Dưa leo

5.000

5.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

4.900

4.500

-500

-10

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

-2.000

-22

20

Bầu

4.500

4.500

-500

-10

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.000

10.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

65.000

65.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

24.000

24.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

33.000

33.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

12.000

12.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

32.000

27.000

-7.000

-21

27

Mãng cầu tròn

33.000

33.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

16.000

16.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

17.000

15.000

-4.000

-21

30

Thanh long Bình Thuận

22.000

22.000

-2.000

-8

31

Chôm chôm thường

10.000

8.000

-1.000

-11

32

Sầu riêng khổ qua

17.000

17.000

Giá không đổi

 

 

                           Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/9/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/9/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

25.000

25.000

Giá không đổi

 

33,3

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

47,5

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

6,4

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,6

6

Cá kèo

95.000

95.000

Giá không đổi

 

13,8

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

 

16,2

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

86,5

9

Tôm sú

240.000

240.000

Giá không đổi

 

12,5

10

Tôm thẻ

180.000

180.000

Giá không đổi

 

40,9

11

Mực ống

165.000

165.000

Giá không đổi

 

9,2

12

Mực lá

170.000

170.000

Giá không đổi

 

13,7

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5,8

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

5,4

 

                                           Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 13/9/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày  6/9/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

215.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

220.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

300.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

290.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

60.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

57.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày

 

13/9/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/9/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 13/8/2013 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 13/9/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/9/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

28.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

38.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Gạo một bụi

12.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

7

Gạo tài nguyên

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1522    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm