SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
3
8
4
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 Tháng Giêng 2013 2:45:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 04 (21/01/2013 đến ngày 27/01/2013)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 25/01/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/01/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.500

7.500

-1.000

-12

2

Bắp cải

8.600

8.500

-500

-6

3

Cải bẹ xanh

10.600

8.000

-4.000

-33

4

Xà lách búp

7.900

7.000

-1.500

-18

5

Cải ngọt

7.600

5.000

-3.500

-41

6

Súp lơ trắng

18.600

17.000

-3.000

-15

7

Cần tây

8.000

8.000

2.000

33

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

5.100

4.500

-1.000

-18

9

Cà chua

7.300

4.500

-5.500

-55

10

Cà rốt

20.600

20.000

-1.000

-5

11

Củ cải trắng

4.900

5.000

500

11

12

Su hào

9.700

9.000

-500

-5

13

Đậu Hà Lan

31.000

28.000

-5.000

-15

14

Đậu Côve

6.900

4.500

-4.500

-50

15

Khoai tây

18.200

17.000

-2.000

-11

16

Bí đao

7.400

6.500

-3.500

-35

17

Dưa leo

5.900

4.500

-2.500

-36

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

9.000

9.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.600

7.000

-3.000

-30

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

16.400

16.000

-1.000

-6

22

Tỏi thơm Việt Nam

92.000

92.000

Giá không đổi 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.000

23.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

28.800

33.000

6.000

22

25

Bưởi 5 Roi

14.600

17.000

3.000

21

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.000

25.000

Giá không đổi

 

27

Mãng cầu tròn

36.800

40.000

8.000

25

28

Nhãn Huế

21.000

19.000

-2.000

-10

29

Nho đỏ Phan Rang

18.200

21.000

5.000

31

30

Thanh long Bình Thuận

19.200

20.000

4.000

25

31

Chôm chôm thường

7.900

11.000

2.000

22

32

Sầu riêng khổ qua

15.000

15.000

Giá không đổi

 

 

                      Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 25/01/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/01/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

38.000

38.000

-2.000

-5

27,9

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

45,9

3

Cá lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

8,1

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,1

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

13,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,8

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

81,9

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

13,2

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

 

35,9

11

Mực ống

145.000

145.000

Giá không đổi

 

9,4

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

 

13,4

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

9,0

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,3

 

                                 Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 25/01/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

205.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

285.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

56.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

48.000 đ/kg

-3.500

-7

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

98.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

72.000 đ/kg

12.000

20

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

2.000

5

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 25/01/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/01/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 25/12/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

3.000

1

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:                                                                                                             

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 25/01/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

40.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1077    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm