SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
6
3
1
1
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 22 Tháng Bảy 2013 8:50:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 29 (15/7/2013 đến ngày 21/7/2013)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 19/7/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 12/7/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.000

11.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

8.500

8.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

11.000

11.000

2.000

22

4

Xà lách búp

22.600

23.000

8.000

53

5

Cải ngọt

9.000

9.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

26.200

27.000

1.000

4

7

Cần tây

15.400

15.000

-1.000

-6

 

 

Củ quả

 

 

-1.000

 

8

Su su

5.000

5.000

1.000

25

9

Cà chua

7.200

8.000

1.000

14

10

Cà rốt

18.000

18.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

6.000

6.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.000

7.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

53.000

53.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

14.600

15.000

1.000

7

15

Khoai tây

26.200

27.000

2.000

8

16

Bí đao

7.400

8.000

2.000

33

17

Dưa leo

7.000

7.000

1.000

17

18

Bí đỏ

8.000

8.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

8.200

9.000

2.000

29

20

Bầu

7.000

7.000

500

8

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.000

14.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

95.000

95.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

29.000

29.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

39.000

39.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

26.000

26.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

31.600

33.000

7.000

27

27

Mãng cầu tròn

37.200

37.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

14.000

14.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

16.000

16.000

Giá không đổi

 

30

Thanh long Bình Thuận

21.800

23.000

Giá không đổi

 

31

Chôm chôm thường

4.500

4.500

500

13

32

Sầu riêng khổ qua

14.000

14.000

Giá không đổi

 

 

            Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

 

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 19/7/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/7/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

30.400

35.000

5.000

17

24,2

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

43,2

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

8,5

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,5

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

 

20,8

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

 

13,7

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

87,3

9

Tôm sú

260.000

260.000

Giá không đổi

 

11,0

10

Tôm thẻ

200.000

200.000

Giá không đổi

 

33,3

11

Mực ống

165.000

165.000

Giá không đổi

 

12,2

12

Mực lá

185.000

185.000

Giá không đổi

 

18,7

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5,8

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

4,8

 

                  Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 19/7/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày  12/7/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

215.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

239.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

300.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

290.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

41.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

46.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

53.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 19/7/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/7/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 19/6/2013 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 19/7/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/7/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

37.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

5

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1288    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm