SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
9
2
0
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 Tháng Bảy 2013 9:45:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 26 (24/6/2013 đến ngày 30/6/2013)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 28/6/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 21/6/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.200

11.000

1.000

10

2

Bắp cải

8.500

8.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

7.800

8.000

1.000

14

4

Xà lách búp

13.000

11.000

-5.000

-31

5

Cải ngọt

7.000

7.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

26.000

26.000

2.500

11

7

Cần tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

Giá không đổi

 

8

Su su

5.500

5.500

Giá không đổi

 

9

Cà chua

6.400

6.000

-1.000

-14

10

Cà rốt

18.000

18.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

7.400

6.000

-2.000

-25

12

Su hào

7.000

7.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

50.400

45.000

-12.000

-21

14

Đậu Côve

11.800

13.000

-1.000

-7

15

Khoai tây

25.000

25.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.000

5.000

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

6.000

6.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

8.800

8.000

-2.000

-20

19

Khoai lang bí

6.600

7.000

1.000

17

20

Bầu

4.700

5.000

500

11

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.000

14.000

-4.000

-22

22

Tỏi thơm Việt Nam

95.000

95.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

28.600

29.000

2.000

7

24

Quýt đường

36.400

36.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

26.000

26.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

24.000

26.000

4.000

18

27

Mãng cầu tròn

37.000

37.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

14.200

14.000

-1.000

-7

29

Nho đỏ Phan Rang

16.600

16.000

-3.000

-16

30

Thanh long Bình Thuận

22.000

23.000

2.000

10

31

Chôm chôm thường

4.000

4.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

14.000

14.000

Giá không đổi

 

 

                  Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

 

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 28/6/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/6/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

30.000

30.000

8.000

36

21.9

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

35.2

3

Cá lóc

65.000

65.000

Giá không đổi

 

7.9

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5.3

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

 

22.6

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

 

11.3

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

86.7

9

Tôm sú

260.000

260.000

Giá không đổi

 

11.4

10

Tôm thẻ

200.000

200.000

Giá không đổi

 

34.1

11

Mực ống

161.000

165.000

20.000

14

11.8

12

Mực lá

185.000

185.000

Giá không đổi

 

19.4

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5.5

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,9

 

                            Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 28/6/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày  21/6/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

215.000 đ/kg

Giá không đổi

 

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

239.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

300.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

290.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

41.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

46.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

53.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

+4.000

9

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 28/6/2013

 

(đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/6/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 28/5/2013 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 28/6/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/6/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

37.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

5

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1172    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm