SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
4
1
4
5
08 Tháng Hai 2013 10:05:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 05 (28/01/2013 đến ngày 03/02/2013)

 

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 01/02/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 25/01/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.300

6.500

-1.000

-13

2

Bắp cải

8.300

7.500

-1.000

-12

3

Cải bẹ xanh

7.100

6.500

-1.500

-19

4

Xà lách búp

7.000

7.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

5.000

5.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

15.400

15.000

-2.000

-12

7

Cần tây

8.800

11.000

3.000

38

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.500

4.500

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.500

4.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

20.000

20.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.000

5.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.000

9.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

25.000

23.000

-5.000

-18

14

Đậu Côve

4.500

4.500

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

17.000

17.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

7.100

8.000

1.500

23

17

Dưa leo

5.500

5.500

1.000

22

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

11.400

13.000

4.000

44

20

Bầu

6.400

7.000

Giá không đổi

 

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

17.200

18.000

2.000

13

22

Tỏi thơm Việt Nam

92.000

92.000

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.000

23.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

30.200

30.000

-3.000

-9

25

Bưởi 5 Roi

19.200

28.000

11.000

65

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.800

23.000

-2.000

-8

27

Mãng cầu tròn

38.400

38.000

-2.000

-5

28

Nhãn Huế

15.000

15.000

-4.000

-21

29

Nho đỏ Phan Rang

21.000

21.000

Giá không đổi

 

30

Thanh long Bình Thuận

21.200

23.000

3.000

15

31

Chôm chôm thường

11.000

11.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

15.000

15.000

Giá không đổi

 

 

                     Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 01/02/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 25/01/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

30.000

30.000

-8.000

-21

27,7

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

43,1

3

Cá lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

8,0

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,5

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

12,8

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

13,1

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

84,7

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

11,6

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

 

35,8

11

Mực ống

141.000

145.000

Giá không đổi

 

8,2

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

 

13,1

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

8,7

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,6

 

                               Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 01/02/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 25/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

205.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

285.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

56.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

45.000 đ/kg

-3.000

-6

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

98.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

72.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 25/01/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/01/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước. ngày 25/12/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

3.000

1

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 01/02/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 25/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

40.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 


Số lượt người xem: 1942    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm