SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
4
5
3
1
8
15 Tháng Giêng 2013 10:10:00 SA

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 02 (07/01/2013 đến ngày 13/01/2013)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 11/01/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 04/01/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.700

6.500

-500

-7

2

Bắp cải

8.800

8.000

-1.000

-11

3

Cải bẹ xanh

10.300

9.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

6.600

6.000

-3.000

-33

5

Cải ngọt

7.100

7.500

2.000

36

6

Súp lơ trắng

19.600

20.000

1.000

5

7

Cần tây

7.500

6.500

-500

-7

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.920

5.200

1.700

49

9

Cà chua

6.800

7.000

2.000

40

10

Cà rốt

20.000

20.000

-1.000

-5

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

11.000

11.000

1.000

10

13

Đậu Hà Lan

33.000

33.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

7.900

11.000

5.500

100

15

Khoai tây

24.800

20.000

-8.000

-29

16

Bí đao

5.400

6.500

4.000

160

17

Dưa leo

8.000

8.000

-1.000

-11

18

Bí đỏ

3.500

3.500

500

17

19

Khoai lang bí

9.500

9.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.400

6.500

3.500

117

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

17.600

18.000

-3.000

-14

22

Tỏi thơm Việt Nam

85.000

85.000

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

-3.000

-13

24

Quýt đường

31.600

32.000

2.000

7

25

Bưởi 5 Roi

14.000

14.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

24.200

25.000

-5.000

-17

27

Mãng cầu tròn

32.000

32.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn Huế

19.600

20.000

2.000

11

29

Nho đỏ Phan Rang

14.200

15.000

Giá không đổi

 

30

Thanh long Bình Thuận

13.000

13.000

-2.000

-13

31

Chôm chôm thường

9.400

11.000

2.000

22

32

Sầu riêng khổ qua

15.400

17.000

4.000

31

 

                   Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 11/01/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 04/01/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

36.000

35.000

5.000

17

35,3

2

Cá điêu hồng

37.000

37.000

Giá không đổi

 

43,3

3

Cá lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

6,7

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,2

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

15,7

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

11,6

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

80,8

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

14,3

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

 

32,3

11

Mực ống

143.000

145.000

Giá không đổi

 

7,4

12

Mực lá

163.000

165.000

Giá không đổi

 

12,0

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

9,7

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,2

 

                                   Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 11/01/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 04/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

205.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

285.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

57.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

52.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

72.000 đ/kg

12.000

20

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

2.000

5

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 11/01/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 04/01/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 11/12/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

3.000

1

3.000

1

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

6.000

2

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

(1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 11/01/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 04/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

9.000

35

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

40.000 đ/10quả

5.000

14

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1926    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm