SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
3
8
4
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 02 Tháng Giêng 2013 8:50:00 SA

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 52 (24/12/2012 đến ngày 31/12/2012)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 28/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/12/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.800

6.000

-3.000

-33

2

Bắp cải

9.600

9.000

500

6

3

Cải bẹ xanh

9.000

9.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

7.800

7.000

-2.000

-22

5

Cải ngọt

7.500

7.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

20.000

20.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

8.200

7.000

-2.000

-22

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.500

4.500

1.500

50

9

Cà chua

4.100

4.500

500

13

10

Cà rốt

21.000

21.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

11.000

11.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

48.200

38.000

-7.000

-16

14

Đậu Côve

7.300

8.000

1.500

23

15

Khoai tây

28.000

28.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

2.600

3.000

500

20

17

Dưa leo

4.800

6.000

1.500

33

18

Bí đỏ

3.500

3.500

-1.000

-22

19

Khoai lang bí

9.500

9.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

2.500

2.500

Giá không đổi

 

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

20.400

18.000

3.000

20

22

Tỏi thơm Việt Nam

85.000

85.000

Giá không đổi 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

21.000

23.000

5.000

28

24

Quýt đường

26.400

28.000

2.000

8

25

Bưởi 5 Roi

14.600

15.000

2.000

15

26

Xoài cát Hòa Lộc

44.400

42.000

-3.000

-7

27

Mãng cầu tròn

37.000

37.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn Huế

17.000

17.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

19.800

24.000

9.000

60

30

Thanh long Bình Thuận

15.200

15.000

2.000

15

31

Chôm chôm thường

9.000

9.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

13.000

13.000

Giá không đổi

 

 

                      Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 28/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/12/2012  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

32.000

30.000

Giá không đổi

 

36,8

2

Cá điêu hồng

37.000

37.000

Giá không đổi

 

49,1

3

Cá lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

5,4

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

4,8

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

19,2

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,0

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

81,8

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

15,5

10

Tôm thẻ

168.000

170.000

10.000

6

32,5

11

Mực ống

147.000

145.000

5.000

4

9,9

12

Mực lá

167.000

165.000

5.000

3

16,2

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

6,9

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,4

 

                                Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 28/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/12/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

205.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

285.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

52.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

10.000

12

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

5.000

5

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

72.000 đ/kg

12.000

20

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

2.000

5

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 28/12/2012 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/12/2012  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 28/11/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

(1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 28/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/12/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1705    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm