SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
5
0
6
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 17 Tháng Mười Hai 2012 2:30:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 50 (10/12/2012 đến ngày 16/12/2012)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 14/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/12/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.800

9.000

1.000

13

2

Bắp cải

7.800

7.500

-500

-6

3

Cải bẹ xanh

10.000

10.000

-1.000

-9

4

Xà lách búp

10.000

9.000

-1.000

-10

5

Cải ngọt

8.000

8.000

1.000

14

6

Súp lơ trắng

21.400

20.000

1.000

5

7

Cần tây

12.200

10.000

-5.000

-33

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.840

5.500

2.800

104

9

Cà chua

4.500

4.500

500

13

10

Cà rốt

21.000

21.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.800

4.500

-1.500

-25

12

Su hào

12.400

12.000

1.000

9

13

Đậu Hà Lan

60.200

60.000

-2.000

-3

14

Đậu Côve

7.000

7.000

-6.000

-46

15

Khoai tây

33.000

33.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.300

3.500

-1.000

-22

17

Dưa leo

3.300

3.500

500

17

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

9.000

9.000

1.000

13

20

Bầu

3.600

3.000

-1.500

-33

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

15.400

15.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

85.000

90.000

Giá không đổi 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.200

16.000

1.000

7

24

Quýt đường

27.400

27.000

-1.000

-4

25

Bưởi 5 Roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

53.000

50.000

-15.000

-23

27

Mãng cầu tròn

32.400

35.000

4.000

13

28

Nhãn Huế

14.400

16.000

5.000

45

29

Nho đỏ Phan Rang

22.600

23.000

2.000

10

30

Thanh long Bình Thuận

15.800

15.000

-1.000

-6

31

Chôm chôm thường

10.800

11.000

-3.000

-21

32

Sầu riêng khổ qua

13.000

13.000

Giá không đổi

 

 

                    Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 14/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/12/2012  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

34.000

30.000

-5.000

-14

24,7

2

Cá điêu hồng

36.600

37.000

Giá không đổi

 

45,2

3

Cá lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

6,9

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,1

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

16,6

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,3

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

81,8

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

15,7

10

Tôm thẻ

160.000

160.000

Giá không đổi

 

31,4

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

 

10,4

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

 

16,1

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

7,4

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,7

 

                                 Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 14/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/12/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

57.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

52.000 đ/kg

2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 14/12/2012 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/12/2012  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 14/11/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

(1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 14/12/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/12/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1614    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm