SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
3
0
3
2
27 Tháng Mười Một 2012 2:50:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 47 (19/11/2012 đến ngày 25/11/2012)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 23/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/11/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.500

7.500

-2.000

-21

2

Bắp cải

6.100

6.000

1.000

20

3

Cải bẹ xanh

7.900

11.000

5.000

83

4

Xà lách búp

9.200

10.000

1.000

11

5

Cải ngọt

4.600

5.000

500

11

6

Súp lơ trắng

23.400

25.000

1.000

4

7

Cần tây

17.000

17.000

3.000

21

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.700

2.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.200

4.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

21.000

21.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

6.000

6.000

2.500

71

12

Su hào

8.200

9.000

2.500

38

13

Đậu Hà Lan

60.200

57.000

-8.000

-12

14

Đậu Côve

12.400

14.000

2.000

17

15

Khoai tây

38.000

38.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.300

6.500

2.000

44

17

Dưa leo

5.600

5.500

500

10

18

Bí đỏ

3.000

2.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

8.000

8.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.500

4.500

Giá không đổi

 

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.000

14.000

-1.000

-7

22

Tỏi thơm Việt Nam

80.000

80.000

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

13.200

14.000

1.000

8

24

Quýt đường

27.200

27.000

-1.000

-4

25

Bưởi 5 Roi

13.000

13.000

2.000

18

26

Xoài cát Hòa Lộc

44.000

45.000

5.000

13

27

Mãng cầu tròn

30.200

33.000

1.000

3

28

Nhãn Huế

12.000

12.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

23.600

26.000

5.000

24

30

Thanh long Bình Thuận

16.800

17.000

-1.000

-6

31

Chôm chôm thường

14.000

14.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

18.000

18.000

Giá không đổi

 

 

              Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 23/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/11/2012  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

1

Nghêu

40.000

40.000

-2.000

25.0

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

44.0

3

Cá lóc

50.000

50.000

Giá không đổi

7.0

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5.5

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

12.7

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13.0

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

78.6

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

15.3

10

Tôm thẻ

160.000

160.000

Giá không đổi

29.9

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

10.3

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

14.6

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

7.9

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

4.4

 

                    Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 23/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/11/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

 

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

2.3

Heo mảnh loại 1

54.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

 

2.4

Heo mảnh loại 2

48.000 đ/kg

2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

 

2.5

Thịt heo đùi

75.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

-10.000

-10

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

55.000 đ/kg

3.000

6

Bán buôn

Bình Điền

 

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

3.000

9

Bán buôn

Bình Điền

 

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 











 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 23/11/2012 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/11/2012  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 23/10/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

(1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 23/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/11/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

24.000 đ/10quả

-1.000

-4

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

-1.000

-7

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

-2.000

-13

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1738    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm