SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
2
9
0
6
20 Tháng Mười Một 2012 2:40:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 46 (12/11/2012 đến ngày 18/11/2012)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 16/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/11/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.800

9.500

-2.500

-21

2

Bắp cải

4.900

5.000

1.500

43

3

Cải bẹ xanh

10.600

6.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

15.600

9.000

1.500

20

5

Cải ngọt

8.400

4.500

500

13

6

Súp lơ trắng

25.000

24.000

-3.000

-11

7

Cần tây

16.000

14.000

-5.000

-26

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.060

2.700

700

35

9

Cà chua

4.600

4.000

-500

-11

10

Cà rốt

22.400

21.000

-2.000

-9

11

Củ cải trắng

5.000

3.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.400

6.500

-1.000

-13

13

Đậu Hà Lan

86.400

65.000

-13.000

-17

14

Đậu Côve

11.800

12.000

1.000

9

15

Khoai tây

41.000

38.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.500

4.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

5.400

5.000

-1.000

-17

18

Bí đỏ

2.900

2.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.700

8.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.000

4.500

-1.500

-25

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.400

15.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

74.800

80.000

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

12.200

13.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

28.400

28.000

1.000

4

25

Bưởi 5 Roi

11.000

11.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

31.000

40.000

17.000

74

27

Mãng cầu tròn

31.600

32.000

1.000

3

28

Nhãn Huế

12.800

12.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

21.000

21.000

4.000

24

30

Thanh long Bình Thuận

18.800

18.000

2.000

13

31

Chôm chôm thường

13.400

14.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

18.000

18.000

Giá không đổi

 

 

              Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 16/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/11/2012  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

1

Nghêu

42.200

42.000

2.000

26,8

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

45,0

3

Cá lóc

50.000

50.000

-5.000

6,5

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5,8

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

15,0

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

12,9

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

80,1

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

15,4

10

Tôm thẻ

160.000

160.000

Giá không đổi

31,2

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

10,5

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

16,0

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

6,9

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

3,8

 

                                         Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 16/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/11/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

53.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

46.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

77.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

52.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

35.000 đ/kg

-3.000

-8

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 16/11/2012 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/11/2012  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 16/10/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

(1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 16/11/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/11/2012  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

15.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1553    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm