SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
2
6
1
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 13 Tháng Mười Một 2012 3:55:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 44 (29/10/2012 đến ngày 04/11/2012)

1. Ngành trồng trọt

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12  (đồng/kg)

Giá trị

 

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

14.000

14.000

Giá không đổi

1

2

Bắp cải

3.500

3.500

Giá không đổi

2

3

Cải bẹ xanh

10.200

7.000

-6.000

3

4

Xà lách búp

11.600

11.000

-1.000

4

5

Cải ngọt

5.200

4.000

-3.000

5

6

Súp lơ trắng

26.200

27.000

2.000

6

7

Cần tây

19.000

19.000

Giá không đổi

7

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.700

3.000

-700

8

9

Cà chua

4.100

4.500

1.000

9

10

Cà rốt

21.200

23.000

4.000

10

11

Củ cải trắng

7.400

6.500

-1.500

11

12

Su hào

8.200

7.500

-1.500

12

13

Đậu Hà Lan

94.000

90.000

-20.000

13

14

Đậu Côve

8.900

11.000

3.500

14

15

Khoai tây

38.000

38.000

Giá không đổi

15

16

Bí đao

4.500

4.500

Giá không đổi

16

17

Dưa leo

4.500

4.500

Giá không đổi

17

18

Bí đỏ

2.900

2.500

-1.000

18

19

Khoai lang bí

6.500

6.500

Giá không đổi

19

20

Bầu

6.000

6.000

Giá không đổi

20

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

12.400

14.000

4.000

21

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

22

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

13.000

13.000

Giá không đổi

23

24

Quýt đường

24.400

24.000

-1.000

24

25

Bưởi 5 Roi

11.000

11.000

Giá không đổi

25

26

Xoài cát Hòa Lộc

19.000

19.000

Giá không đổi

26

27

Mãng cầu tròn

27.800

27.000

-1.000

27

28

Nhãn Huế

12.000

12.000

Giá không đổi

28

29

Nho đỏ Phan Rang

14.000

14.000

Giá không đổi

29

30

Thanh Long Bình Thuận

18.600

19.000

-1.000

30

31

Chôm chôm thường

13.000

13.000

Giá không đổi

31

32

Sầu riêng khổ qua

18.000

18.000

Giá không đổi

32

 

               Địa điểm lấy giá: Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

40.000

40.000

Giá không đổi

 

31,4

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

 

49,8

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,7

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

6,1

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

15,2

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

11,1

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

83,1

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

16,4

10

Tôm thẻ

160.000

160.000

Giá không đổi

 

34,0

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

 

7,8

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

 

16,2

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

5,2

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,2

 

 

3. Ngành chăn nuôi

 

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

54.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

5.000

11

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

77.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

35.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp

 

Stt

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 02/10/2012 (đồng/Đv)

Ghi Chú

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

5.000

2

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

d. Nguyên liệu

 

 

 

 

 

 

 

1

Bắp nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Tấm nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Cám gạo

Kg

6.700

Giá không đổi

 

700

12

(1)

4

Bột cá ngừ

Kg

20.500

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Khô đậu nành

Kg

15.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

5. Trứng, sữa

 

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

20.000 đ/kg

-2.000

-9

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000 đ/kg

-3.000

-20

Bán lẻ

Bà Chiểu

 


Số lượt người xem: 1593    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm