|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 44 (29/10/2012 đến ngày 04/11/2012)
|
|
|
1. Ngành trồng trọt
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
14.000
|
14.000
|
Giá không đổi
|
1
|
|
2
|
Bắp cải
|
3.500
|
3.500
|
Giá không đổi
|
2
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
10.200
|
7.000
|
-6.000
|
3
|
|
4
|
Xà lách búp
|
11.600
|
11.000
|
-1.000
|
4
|
|
5
|
Cải ngọt
|
5.200
|
4.000
|
-3.000
|
5
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
26.200
|
27.000
|
2.000
|
6
|
|
7
|
Cần tây
|
19.000
|
19.000
|
Giá không đổi
|
7
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.700
|
3.000
|
-700
|
8
|
|
9
|
Cà chua
|
4.100
|
4.500
|
1.000
|
9
|
|
10
|
Cà rốt
|
21.200
|
23.000
|
4.000
|
10
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
7.400
|
6.500
|
-1.500
|
11
|
|
12
|
Su hào
|
8.200
|
7.500
|
-1.500
|
12
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
94.000
|
90.000
|
-20.000
|
13
|
|
14
|
Đậu Côve
|
8.900
|
11.000
|
3.500
|
14
|
|
15
|
Khoai tây
|
38.000
|
38.000
|
Giá không đổi
|
15
|
|
16
|
Bí đao
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
16
|
|
17
|
Dưa leo
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
17
|
|
18
|
Bí đỏ
|
2.900
|
2.500
|
-1.000
|
18
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
6.500
|
6.500
|
Giá không đổi
|
19
|
|
20
|
Bầu
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
20
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
12.400
|
14.000
|
4.000
|
21
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
67.000
|
67.000
|
|
22
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
13.000
|
13.000
|
Giá không đổi
|
23
|
|
24
|
Quýt đường
|
24.400
|
24.000
|
-1.000
|
24
|
|
25
|
Bưởi 5 Roi
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
25
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
19.000
|
19.000
|
Giá không đổi
|
26
|
|
27
|
Mãng cầu tròn
|
27.800
|
27.000
|
-1.000
|
27
|
|
28
|
Nhãn Huế
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
28
|
|
29
|
Nho đỏ Phan Rang
|
14.000
|
14.000
|
Giá không đổi
|
29
|
|
30
|
Thanh Long Bình Thuận
|
18.600
|
19.000
|
-1.000
|
30
|
|
31
|
Chôm chôm thường
|
13.000
|
13.000
|
Giá không đổi
|
31
|
|
32
|
Sầu riêng khổ qua
|
18.000
|
18.000
|
Giá không đổi
|
32
|
Địa điểm lấy giá: Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Nghêu
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
|
31,4
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
35.000
|
35.000
|
Giá không đổi
|
|
49,8
|
|
3
|
Cá lóc
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
5,7
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
46.000
|
46.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
5
|
Ếch
|
50.000
|
50.000
|
Giá không đổi
|
|
6,1
|
|
6
|
Cá kèo
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
|
15,2
|
|
7
|
Cá rô
|
42.000
|
42.000
|
Giá không đổi
|
|
11,1
|
|
8
|
Cá tra
|
23.000
|
23.000
|
Giá không đổi
|
|
83,1
|
|
9
|
Tôm sú
|
220.000
|
220.000
|
Giá không đổi
|
|
16,4
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
160.000
|
160.000
|
Giá không đổi
|
|
34,0
|
|
11
|
Mực ống
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
|
7,8
|
|
12
|
Mực lá
|
160.000
|
160.000
|
Giá không đổi
|
|
16,2
|
|
13
|
Đầu mực
|
125.000
|
125.000
|
Giá không đổi
|
|
5,2
|
|
14
|
Cua
|
230.000
|
230.000
|
Giá không đổi
|
|
3,2
|
3. Ngành chăn nuôi
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12 (đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ / Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1. Thịt bò
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bò bắp (bán buôn)
|
160.200 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Vissan
|
|
1.2
|
Bò bắp (bán lẻ)
|
195.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.3
|
Đùi bò
|
210.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.4
|
Thăn nội
|
275.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.5
|
Thăn ngoại
|
269.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
2. Thịt heo
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
|
45.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.2
|
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
|
52.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.3
|
Heo mảnh loại 1
|
54.000 đ/kg
|
-1.000
|
-2
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.4
|
Heo mảnh loại 2
|
49.000 đ/kg
|
5.000
|
11
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.5
|
Thịt heo đùi
|
77.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
2.6
|
Thịt heo nạc
|
100.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
3. Thịt gia cầm
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thịt gà tam hoàng
|
52.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.2
|
Thịt gà công nghiệp
|
35.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.3
|
Thịt vịt tươi
|
50.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Quy cách
|
Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/Đv)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12 (đồng/Đv)
|
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 02/10/2012 (đồng/Đv)
|
Ghi Chú
|
|
Giá trị
|
%
|
Giá trị
|
%
|
|
a. Tinh heo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tinh heo CP
|
Liều
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
(1)
|
|
b. Heo giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Heo giống (20kg)
|
Kg
|
65.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
(2)
|
|
c. Thức ăn hỗn hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ 15kg đến 30 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
285.000
|
Giá không đổi
|
|
6.000
|
2
|
(1)
|
|
2
|
Từ 30 kg đến 60 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
268.000
|
Giá không đổi
|
|
6.000
|
2
|
(1)
|
|
3
|
Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)
|
Bao 25kg
|
285.000
|
Giá không đổi
|
|
6.000
|
2
|
(1)
|
|
4
|
Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK
|
Bao 25kg
|
271.000
|
Giá không đổi
|
|
5.000
|
2
|
(1)
|
|
5
|
Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK
|
Bao 25kg
|
269.000
|
Giá không đổi
|
|
6.000
|
2
|
(1)
|
|
d. Nguyên liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bắp nhuyễn
|
Kg
|
8.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
(1)
|
|
2
|
Tấm nhuyễn
|
Kg
|
8.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
(1)
|
|
3
|
Cám gạo
|
Kg
|
6.700
|
Giá không đổi
|
|
700
|
12
|
(1)
|
|
4
|
Bột cá ngừ
|
Kg
|
20.500
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
(1)
|
|
5
|
Khô đậu nành
|
Kg
|
15.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
(1)
|
5. Trứng, sữa
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12 (đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ / Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
25.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
2
|
Trứng vịt (hộp 10 quả)
|
32.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
3
|
Giá mua sữa (Vinamilk)
|
7.300 đến 10.900 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
4
|
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
|
10.100 đến 11.500 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
|
|
5
|
Gạo một bụi
|
14.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
6
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
20.000 đ/kg
|
-2.000
|
-9
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
7
|
Gạo tài nguyên
|
18.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
8
|
Gạo Đài Loan
|
22.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
9
|
Gạo Tẻ thường
|
12.000 đ/kg
|
-3.000
|
-20
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
|
|
Số lượt người xem:
1593
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |