SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
5
0
8
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 01 Tháng Mười Một 2012 3:40:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 43 (22/10/2012 đến ngày 28/10/2012)

 

1.      Ngành trồng trọt:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 26/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 19/10/12  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

14.600

14.000

-1.000

-7

2

Bắp cải

3.600

3.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

15.800

13.000

-3.000

-19

4

Xà lách búp

20.000

12.000

-11.000

-48

5

Cải ngọt

9.200

7.000

-4.000

-36

6

Súp lơ trắng

25.000

25.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

23.200

19.000

-7.000

-27

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.480

3.700

-1.300

-26

9

Cà chua

3.800

3.500

-500

-13

10

Cà rốt

19.000

19.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

8.500

8.000

-1.000

-11

12

Su hào

10.600

9.000

-2.000

-18

13

Đậu Hà Lan

129.000

110.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

8.700

7.500

-1.500

-17

15

Khoai tây

37.400

38.000

1.000

3

16

Bí đao

5.300

4.500

-1.000

-18

17

Dưa leo

4.700

4.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

6.500

6.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.400

6.000

-1.000

-14

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.600

10.000

-1.000

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

10.600

13.000

3.000

30

24

Quýt đường

22.600

25.000

3.000

14

25

Bưởi 5 Roi

11.000

11.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

15.600

19.000

4.000

27

27

Mãng cầu tròn

29.200

28.000

-2.000

-7

28

Nhãn Huế

10.800

12.000

3.000

33

29

Nho đỏ Phan Rang

13.800

14.000

1.000

8

30

Thanh Long Bình Thuận

18.800

20.000

2.000

11

31

Chôm chôm thường

11.400

13.000

2.000

18

32

Sầu riêng khổ qua

18.000

18.000

Giá không đổi

 

 

      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 26/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 19/10/12  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

40.400

40.000

-1.000

-2

33,1

2

Cá điêu hồng

34.400

35.000

3.000

9

43,2

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

 

7,3

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,5

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

12,6

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,2

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

78,2

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

16,6

10

Tôm thẻ

160.000

160.000

Giá không đổi

 

29,6

11

Mực ống

142.000

140.000

-10.000

-7

10,2

12

Mực lá

162.000

160.000

-10.000

-6

14,5

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

8,1

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,2

 

  Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.      Ngành chăn nuôi:

Stt

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 26/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 19/10/12  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

55.000 đ/kg

3.000

6

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

44.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

77.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

35.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4.      Giá tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 26/10/12 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 19/10/12  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 26/09/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

5.000

2

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

 

d. Nguyên liệu

 

 

 

 

 

 

 

1

Bắp nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Tấm nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Cám gạo

Kg

6.700

Giá không đổi

 

700

12

(1)

4

Bột cá ngừ

Kg

20.500

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Khô đậu nành

Kg

15.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

  (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Giá trứng, sữa:

Stt

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 26/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 19/10/12  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

 

 

 

 


Số lượt người xem: 1835    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm