SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
7
5
0
0
01 Tháng Mười Một 2012 2:35:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 42 (15/10/2012 đến ngày 21/10/2012)

 

1.      Ngành trồng trọt:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 19/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/10/12  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

18.000

15.000

-2.000

-12

2

Bắp cải

3.800

3.500

-500

-13

3

Cải bẹ xanh

24.000

16.000

-11.000

-41

4

Xà lách búp

34.600

23.000

-5.000

-18

5

Cải ngọt

16.400

11.000

-12.000

-52

6

Súp lơ trắng

25.400

25.000

-2.000

-7

7

Cần tây

26.200

26.000

5.000

24

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

5.120

5.000

-1.500

-23

9

Cà chua

4.400

4.000

-2.000

-33

10

Cà rốt

19.000

19.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

9.800

9.000

-3.000

-25

12

Su hào

11.000

11.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

120.000

110.000

-10.000

-8

14

Đậu Côve

10.600

9.000

-2.000

-18

15

Khoai tây

37.800

37.000

-1.000

-3

16

Bí đao

7.100

5.500

-5.000

-48

17

Dưa leo

5.300

4.500

-2.500

-36

18

Bí đỏ

3.700

3.500

-1.000

-22

19

Khoai lang bí

6.500

6.500

1.000

18

20

Bầu

9.800

7.000

-5.000

-42

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.600

11.000

2.000

22

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

10.000

10.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

22.000

22.000

-6.000

-21

25

Bưởi 5 Roi

11.000

11.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

15.600

15.000

-2.000

-12

27

Mãng cầu tròn

25.800

30.000

2.000

7

28

Nhãn Huế

18.800

9.000

-3.000

-25

29

Nho đỏ Phan Rang

13.400

13.000

-1.000

-7

30

Thanh Long Bình Thuận

19.600

18.000

1.000

6

31

Chôm chôm thường

11.000

11.000

-1.000

-8

32

Sầu riêng khổ qua

18.000

18.000

Giá không đổi

 

 

                Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 19/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/10/12  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

40.800

41.000

-2.000

-5

32,7

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

 

38,0

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

 

9,6

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,5

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

10,1

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,7

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

77,4

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

16,1

10

Tôm thẻ

168.000

160.000

-10.000

-6

26,1

11

Mực ống

150.000

150.000

Giá không đổi

 

12,1

12

Mực lá

166.000

170.000

5.000

3

14,7

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

9,0

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,9

 

     Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3.      Ngành chăn nuôi:

Stt

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 19/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/10/12  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

52.000 đ/kg

-4.000

-7

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

45.000 đ/kg

-3.000

-6

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

77.000 đ/kg

-13.000

-14

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

52.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

35.000 đ/kg

-3.000

-8

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4.      Giá tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 19/10/12 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 12/10/12  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) gi ảm (-) so với tháng trước, ngày 19/09/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

5.000

2

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

 

d. Nguyên liệu

 

 

 

 

 

 

 

1

Bắp nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Tấm nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Cám gạo

Kg

6.700

Giá không đổi

 

700

12

(1)

4

Bột cá ngừ

Kg

20.500

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Khô đậu nành

Kg

15.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

   (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Giá trứng, sữa:

Stt

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 19/10/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/10/12  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

 

 

 


Số lượt người xem: 1694    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm